Quay lại danh sách
#68Tập 2

Cá Mối vây lưng dài

Saurida filamentosa Ogilby, 1910

WoRMS — Tên hợp lệ trên WoRMS
Tên được xác nhận
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Cá Mối cờ, Cá Mối tia dài
Common Name
Long-finned lizardfish
Kích thước chiều dài
39 cm
0 cm15 cm (Bàn tay)25 cm40 cm

Ghi nhận mẫu vật: 20 - 30 cm. Lớn nhất 39 cm.

Size: 20 - 30 cm. Maximum 39 cm.

Dải độ sâu sinh thái
30m – 100m
0 – 200mTầng chiếu sáng (Epipelagic)
200 – 1.000mTầng chạng vạng (Mesopelagic)
> 1.000mTầng biển sâu (Bathypelagic)

Độ sâu ghi nhận: 30 - 100 m

Việt Nam
Vịnh Bắc Bộ
Thế giới
Australia
Trung Quốc

Mẫu vật & Tài liệu

Nơi lưu trữ mẫu
Phân viện Hải dương học Hải Phòng.
Specimen
Haiphong Branch of Institute of Oceanography.
Tình trạng
Thường gặp, số lượng nhiều.
Status
Common, abundant.
Tài liệu dẫn
Vương Văn Tân, 1962. Nguyễn Khắc Hường, 1991.
Literature
Wang, 1962. Nguyen Khac Huong, 1991.

Thông Số Sinh Học & Sinh Thái

Dữ liệu FishBase v25.04
Chiều Dài Tối Đa
22 cm
Chiều dài chuẩn (SL)
Bậc Dinh Dưỡng
4.47 / 5.0
Động vật ăn thịt bậc cao
Sinh Thái & Môi Trường Sống
Môi trường sống (Habitat)
BenthicSoft bottom
Phạm vi độ sâu phân bố30 - 100 m
Tập tính dinh dưỡngSăn mồi lớn (Động vật ăn thịt)
Sinh Sản & Tập Tính Bầy Đàn
Hình thức sinh sảnPhân giới tính, thụ tinh ngoài
Bảo Tồn & An Toàn Thực Phẩm
Tình trạng Sách Đỏ Quốc Tế
LC
Vô hại đối với con người

Không ghi nhận độc tính hoặc nguy cơ gây hại đối với thợ lặn và người bơi lội.

Chỉ số dễ bị tổn thương sinh thái
16.8 / 100 (Ít tổn thương)

Tư Liệu Khoa Học & Ghi Chú Chuyên Sâu

Tóm tắt sinh học (FishBase v25.04)(Biology summary (FishBase v25.04))

Phân bố trên các nền đáy mềm của thềm lục địa và vùng nước ven bờ.

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Occurs over soft bottoms of the continental shelf and inshore waters (Ref. 7300).

Ghi chú sinh thái học(Ecology notes)

Sinh sống tại các vùng nước ven bờ thuộc sườn lục địa và thềm lục địa.

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Occurs in inshore waters of the continental slope and shelf (Ref. 75154).

Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc

Saurida filamentosa Ogilby, New fist, Queensland Coast, Proc. Royal Soc. Queensland, Vol.23, 1910, p.88.