Quay lại danh sách
#7Tập 2

Cá Lanh hàm dài

Chirocentrus nudus (Swainson, 1839)

WoRMS — Tên hợp lệ trên WoRMS
Tên được xác nhận
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Cá Rựa hàm dài, Cá Lanh vây trắng
Common Name (EN)
White finned wolf herring.
Kích thước
40 - 50 cm.
Size
40 - 50cm.

Phân bố

Trung Quốc, Indonesia, Malaysia, India, Việt Nam. Vịnh Bắc Bộ.

Mẫu vật & Tài liệu

Nơi lưu trữ mẫu
Phân viện Hải dương học Hải Phòng.
Specimen
Haiphong Branch of Institute of Oceanography.
Tình trạng
Thường gặp, số lượng ít.
Status
Common, relatively little.
Tài liệu dẫn
Vương Văn Tân, 1962. Nguyễn Khắc Hường, 1991.
Literature
Wang, 1962. Nguyen Khac Huong, 1991.

Sinh học — Sinh thái BIO

Tên tiếng Anh (FishBase)
Whitefin wolf-herring
English name (FishBase)
Whitefin wolf-herring
Chiều dài tối đa
100.0 cm SL
Max length
100.0 cm SL
Trọng lượng tối đa
410 g
Max weight
410 g
Độ sâu phân bố
0 - 150 m
Depth range
0 - 150 m
Môi trường sống
Vùng ven bờ, rạn san hô
Habitat
Neritic, Coral reefs
Sách Đỏ IUCN
LC
IUCN Red List
LC
Nguy hiểm cho người
Vô hại
Danger to humans
harmless
Kiểu ăn
Săn mồi lớn (ăn thịt)
Feeding type
hunting macrofauna (predator)
Giá trị thương mại
Thương mại lớn
Importance
highly commercial
Nuôi trồng thủy sản
Không/hiếm khi
Aquaculture
never/rarely

Ghi chú chi tiết

Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))

Loài cá tầng nổi phân bố ở vùng nước ven bờ, từ sát bờ biển đến độ sâu khoảng 150 m (Ref. 30573). Thức ăn chủ yếu gồm các loài cá nhỏ và giáp xác (Ref. 5213, 30573). Sản phẩm được tiêu thụ dưới dạng cá tươi hoặc cá đông lạnh.

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Pelagic in coastal waters, from the shore to a depth of about 150 m (Ref. 30573). It feeds on small fish and crustaceans (Ref. 5213, 30573). Marketed fresh or frozen.

Ghi chú sinh thái(Ecology notes)

Phân bố tại các vùng nước ven bờ thuộc thềm lục địa (Ref. 75154).

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Occurs in inshore waters of the continental shelf (Ref. 75154).

Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc

Chirocentrus nudus Swainson , Nat. Hist. Animal , Fishes, Vol.2, 1839, p.294.
Chirocentrus russellii Swainson, Nat. Hist. Animal, Vol.1, p.289, 1838.
Chirocentrus hypselosoma Bleeker, Nat. Tijd., Ned.-Indie, Vol. 3, 1853, P.71.