Quay lại danh sách
Cá Mối dài
Saurida elongata

akira_lee · iNaturalist (CC-BY-NC)
Thông tin chính
Tên gọi khác
Cá Mối thon, Cá Mối thanh
Common Name (EN)
Slender lizardfish
Kích thước
20 - 25 cm. Lớn nhất 35 cm.
Size
20 - 25 cm. Maximum 35 cm.
Phân bố
Thái Lan, Nhật Bản, Trung Quốc, Việt Nam.
Mẫu vật & Tài liệu
Nơi lưu trữ mẫu
Viện Hải dương học (Nha Trang).
Specimen
Institute of Oceanography (Nhatrang).
Tình trạng
Thường gặp, số lượng nhiều.
Status
Common, abundant.
Tài liệu dẫn
Vương Văn Tân, 1963. Nguyễn Khắc Hường, 1991.
Literature
Wang, 1963. Nguyen Khac Huong, 1991.
Sinh học — Sinh thái BIO
Tên tiếng Anh (FishBase)
Slender lizardfish
English name (FishBase)
Slender lizardfish
Chiều dài tối đa
50.0 cm SL
Max length
50.0 cm SL
Tuổi thọ
7.0 năm
Longevity
7.0 năm
Độ sâu phân bố
20 - 100 m
Depth range
20 - 100 m
Môi trường sống
Coral reefs, Benthic, Soft bottom
Habitat
Coral reefs, Benthic, Soft bottom
Sách Đỏ IUCN
LC
IUCN Red List
LC
Nguy hiểm cho người
Vô hại
Danger to humans
harmless
Kiểu ăn
Săn mồi lớn (ăn thịt)
Feeding type
hunting macrofauna (predator)
Bậc dinh dưỡng
4.50
Trophic level
4.50
Hình thức sinh sản
Phân giới tính, thụ tinh ngoài
Reproduction
dioecism, external fertilization
Giá trị thương mại
Thương mại nhỏ
Importance
minor commercial
Nuôi trồng thủy sản
Không/hiếm khi
Aquaculture
never/rarely
Ghi chú chi tiết
Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))
Sinh sống ở các vùng đáy cát tại khu vực nước nông. Loài này được khai thác làm thực phẩm cho con người.
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Inhabits sandy bottoms in shallow water. Utilized for human consumption.
Ghi chú sinh thái(Ecology notes)
Phân bố tại vùng thềm lục địa (Ref. 75154). Là loài cá ăn thịt (Ref. 9137).
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Found on the continental shelf (Ref. 75154). A carnivore (Ref. 9137).
Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc
Aulopus elongata Temminck and Schneider, Fauna Japonica, Fishes, 1846, p.223, pl.105, fig.2.
Saurida eso Jordan and Herre, Proc. U.S. Nat. Mus., Vol.32, 1907, p.223 (Japan).
Saurida elongata Zhang, Báo cáo điều tra Ngư loại Hoàng Bột Hải, 1955, p.65, fig.46; Vương Văn Tân, 1962.
Saurida microlepis Wu and Wang, Cont. Biol. Lab. Sci. Soc. China. Zool. ser.8(1), 1931, pp.1-7, fig.1-4.
