Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))
Loài cá này sinh sống tại các rạn san hô có nền đáy cát và bùn (Ref. 58652). Là loài cá tầng đáy (Ref. 58302). Thường gặp ở các đầm phá nông, bãi rạn và các rạn san hô kín gió hướng ra biển. Thức ăn chủ yếu gồm cá và đôi khi là các loài giáp xác (Ref. 89972). Hoạt động về đêm (Ref. 5213). Được khai thác bằng các ngư cụ thủ công. Sống đơn độc (Ref. 90102).
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Inhabits sand and silty reefs (Ref. 58652). Benthic (Ref. 58302). Common in shallow lagoons, reef flats, and sheltered seaward reefs. Feeds on fishes and ocacionally on crustaceans (Ref. 89972). Active at night (Ref. 5213). Caught with artisanal gear. Solitary (Ref 90102).
Ghi chú sinh thái(Ecology notes)
Phân bố rộng rãi trong các rạn san hô (Ref. 9137, 58534). Thường gặp ở các đầm phá nông, bãi rạn và các rạn san hô kín gió hướng ra biển. Thường xuất hiện tại các khu vực nền đáy cát gần rạn san hô. Là loài ăn thịt, chuyên ăn cá và hoạt động về đêm (Ref. 5213). Được khai thác bằng các ngư cụ thủ công (Refs. 2763, 9137).
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Widespread in coral reefs (Ref. 9137, 58534). Common in shallow lagoons, reef flats, and sheltered seaward reefs. Usually in sandy areas adjacent to corals. Feeds on fishes and is active at night (Ref. 5213). A carnivore. Caught with artisanal gear (Refs. 2763, 9137).
Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc
Saurus gracilis Quoy and Gaimard, Voy. Uranie, Zool, p.244, 1824
Saurus forox Eydoux and Souleyet, Voy. Bonite, Zool., Vol.1, p. 197, 1842.
Saurida gracilis Jenkins, Bull. U.S. Fish. Comm., Vol.22, p.433, 1904; Jordan and Evermann, 1905; Jordan and Seale, 1906; Jordan and Richardson, 1908; Gunther, 1910; Weber and de Beaufort, 1913; McCulloch, 1912-22; Fowler, 1928; Herre, 1934; Norman, 1935.