Quay lại danh sách
#72Tập 2

Cá Mối nhẳng

Saurida gracilis (Quoy and Gaimard, 1824)

WoRMS — Tên hợp lệ trên WoRMS
Tên được xác nhận
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Cá Mối nhặng
Common Name (EN)
Graceful lizardfish
Kích thước
15 - 20 cm. Lớn nhất 31,5 cm.
Size
15 - 20 cm. Maximum 31,5 cm.

Phân bố

Đông Phi, Australia, Hawaii, Microesia, Philippines, Nhật Bản, Việt Nam. Nam Bộ.

Mẫu vật & Tài liệu

Nơi lưu trữ mẫu
Viện Hải dương học (Nha Trang).
Specimen
Institute of Oceanography (Nhatrang).
Tình trạng
Ít gặp.
Status
Uncommon.
Tài liệu dẫn
Herre, 1953. Myers, 1991.
Literature
Herre, 1953. Myers, 1991.

Sinh học — Sinh thái BIO

Tên tiếng Anh (FishBase)
Gracile lizardfish
English name (FishBase)
Gracile lizardfish
Chiều dài tối đa
32.0 cm SL
Max length
32.0 cm SL
Độ sâu phân bố
0 - 135 m
Depth range
0 - 135 m
Môi trường sống
Estuaries, Coral reefs, Benthic, Soft bottom, Rocky
Habitat
Estuaries, Coral reefs, Benthic, Soft bottom, Rocky
Sách Đỏ IUCN
LC
IUCN Red List
LC
Nguy hiểm cho người
Vô hại
Danger to humans
harmless
Kiểu ăn
Săn mồi lớn (ăn thịt)
Feeding type
hunting macrofauna (predator)
Bậc dinh dưỡng
4.19
Trophic level
4.19
Hình thức sinh sản
Phân giới tính, thụ tinh ngoài
Reproduction
dioecism, external fertilization
Giá trị thương mại
Thương mại
Importance
commercial
Nuôi trồng thủy sản
Không/hiếm khi
Aquaculture
never/rarely

Ghi chú chi tiết

Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))

Loài cá này sinh sống tại các rạn san hô có nền đáy cát và bùn (Ref. 58652). Là loài cá tầng đáy (Ref. 58302). Thường gặp ở các đầm phá nông, bãi rạn và các rạn san hô kín gió hướng ra biển. Thức ăn chủ yếu gồm cá và đôi khi là các loài giáp xác (Ref. 89972). Hoạt động về đêm (Ref. 5213). Được khai thác bằng các ngư cụ thủ công. Sống đơn độc (Ref. 90102).

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Inhabits sand and silty reefs (Ref. 58652). Benthic (Ref. 58302). Common in shallow lagoons, reef flats, and sheltered seaward reefs. Feeds on fishes and ocacionally on crustaceans (Ref. 89972). Active at night (Ref. 5213). Caught with artisanal gear. Solitary (Ref 90102).

Ghi chú sinh thái(Ecology notes)

Phân bố rộng rãi trong các rạn san hô (Ref. 9137, 58534). Thường gặp ở các đầm phá nông, bãi rạn và các rạn san hô kín gió hướng ra biển. Thường xuất hiện tại các khu vực nền đáy cát gần rạn san hô. Là loài ăn thịt, chuyên ăn cá và hoạt động về đêm (Ref. 5213). Được khai thác bằng các ngư cụ thủ công (Refs. 2763, 9137).

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Widespread in coral reefs (Ref. 9137, 58534). Common in shallow lagoons, reef flats, and sheltered seaward reefs. Usually in sandy areas adjacent to corals. Feeds on fishes and is active at night (Ref. 5213). A carnivore. Caught with artisanal gear (Refs. 2763, 9137).

Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc

Saurus gracilis Quoy and Gaimard, Voy. Uranie, Zool, p.244, 1824
Saurus forox Eydoux and Souleyet, Voy. Bonite, Zool., Vol.1, p. 197, 1842.
Saurida nebulosa Cuvier and Valenciennes, Hist. Nat. Poiss., Vol.22, p.504, pl.648, 1849; Gunther, 1864; Playfair and Gunther, 1866; Kner, 1869; Klunzinger, 1871; Weber, 1913.
Saurida tumbil Fowler, Proc. Acad. Nat. Sci. Phila., p.498, 1900.
Synodus sharpi Fowler, Proc. Acad. Nat. Sci. Phila., p.497, pl.19, fig.2, 1901.
Saurida gracilis Jenkins, Bull. U.S. Fish. Comm., Vol.22, p.433, 1904; Jordan and Evermann, 1905; Jordan and Seale, 1906; Jordan and Richardson, 1908; Gunther, 1910; Weber and de Beaufort, 1913; McCulloch, 1912-22; Fowler, 1928; Herre, 1934; Norman, 1935.