Quay lại danh sách
#74Tập 2

Cá Mối vện

Synodus variegatus (Lacepede, 1803)

WoRMS — Tên hợp lệ trên WoRMS
Tên được xác nhận
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Cá Mối hoa, Cá Mối vằn
Common Name
Variegated lizardfish, Redbrown lizardfish
Kích thước chiều dài
19.5 cm
0 cm15 cm (Bàn tay)25 cm40 cm

Ghi nhận mẫu vật: Lớn nhất 19,5 cm.

Size: Maximum 19,5 cm.

Dải độ sâu sinh thái
0m – 121m
0 – 200mTầng chiếu sáng (Epipelagic)
200 – 1.000mTầng chạng vạng (Mesopelagic)
> 1.000mTầng biển sâu (Bathypelagic)

Độ sâu ghi nhận: 0 - 121 m

Việt Nam
Vịnh Bắc Bộ
Vùng Biển Miền Trung
Thế giới
Đông Phi
Australia
Hồng Hải
Micronesia
Philippines
Nhật Bản

Mẫu vật & Tài liệu

Nơi lưu trữ mẫu
Viện Hải dương học (Nha Trang).
Specimen
Institute of Oceanography (Nhatrang).
Tình trạng
Thường gặp, số lượng ít.
Status
Common, seldom abundant
Tài liệu dẫn
Herre, 1953. Nguyễn Khắc Hường, 1991. Myers, 1991
Literature
Herre, 1953. Nguyen Khac Huong, 1991. Myers, 1991.

Thông Số Sinh Học & Sinh Thái

Dữ liệu FishBase v25.04
Chiều Dài Tối Đa
40 cm
Chiều dài tổng cộng (TL)
Bậc Dinh Dưỡng
4.20 / 5.0
Động vật ăn thịt bậc cao
Sinh Thái & Môi Trường Sống
Môi trường sống (Habitat)
Coral reefsBenthicSoft bottomRocky
Phạm vi độ sâu phân bố0 - 121 m
Tập tính dinh dưỡngSăn mồi lớn (Động vật ăn thịt)
Sinh Sản & Tập Tính Bầy Đàn
Hình thức sinh sảnPhân giới tính, thụ tinh ngoài
Bảo Tồn & An Toàn Thực Phẩm
Tình trạng Sách Đỏ Quốc Tế
LC
Vô hại đối với con người

Không ghi nhận độc tính hoặc nguy cơ gây hại đối với thợ lặn và người bơi lội.

Chỉ số dễ bị tổn thương sinh thái
29.6 / 100 (Ít tổn thương)
Giá trị thương mại & Nuôi trồngKhai thác thương mại • Nuôi trồng: Không / Hiếm khi nuôi

Tư Liệu Khoa Học & Ghi Chú Chuyên Sâu

Tóm tắt sinh học (FishBase v25.04)(Biology summary (FishBase v25.04))

Loài này phân bố tại các vùng đầm phá sâu và rạn san hô hướng biển ở độ sâu trên 40 m (Ref. 9710); đôi khi được tìm thấy trên nền đáy cát, nơi chúng thường vùi mình để ẩn nấp. Cá có tập tính nằm nghỉ trên các bề mặt cứng và thường xuất hiện theo cặp (Ref. 37816). Là loài cá tầng đáy (Ref. 58302). Thức ăn chủ yếu gồm các loài cá nhỏ bắt được từ những đàn cá bơi ngang qua, ngoài ra còn ăn tôm (Ref. 89972). Loài này được khai thác bằng nhiều loại ngư cụ thủ công; thường được bán dưới dạng cá tươi hoặc cá khô muối tại các chợ. Độ sâu tối thiểu ghi nhận được trích dẫn từ Ref. 128797.

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Inhabits deep lagoon and seaward reefs to depths over 40 m (Ref. 9710); sometimes found on sandy bottoms concealing itself in the sand. Prefers to rest on hard surfaces and frequently occurs in pairs (Ref. 37816). Benthic (Ref. 58302). Feeds on small fishes by seizing these from passing schools, also shrimps (Ref. 89972). Caught with various types of artisanal gear; sold fresh or dried salted in markets. Minimum depth reported taken from Ref. 128797.

Ghi chú sinh thái học(Ecology notes)

Xuất hiện ở các vùng nước ven bờ (Ref. 75154). Thường nằm vùi mình trong cát (Ref. 275).

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Occurs in inshore waters (Ref. 75154). Lies mostly buried in the sand (Ref. 275).

Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc

Salmo variegatus Lacepede, Hist. Nat. Poiss., Vol.5, p.157, pl.3, fig.3, 1803.
Salmo varius Lacepede, Hist. Nat. Poiss., Vol.5, p.224, pl.3, fig.3, 1803.
Saurus variegatus Quoy and Gaimard, Voy. Uranie Zool., p.223, pl.48, fig.3, 1824; Weber and de Beaufort, 1913.
Saurius lucius Schlegel, Fauna Japonica, Pisces, p.232, pl.106, fig.1, 1846.
Saurus synodus Cuvier and Valenciennes, Hist. Nat. Poiss., Vol.22, p.354, 1849.
Saurius synodus Bleeker, Nat. Tijds. Ned.-Ind., Vol.2, p.257, 1857; Bleeker, 1852.
Synodus synodus Bleeker, Atlas Ichth., Vol.6, p.154, pl.278, fig.5, 1866-72; Weber, 1913.
Saurus varius Gunther, Cat. Fishes British Mus., Vol.5, p.395, 1865; Klunzinger, 1971.
Synodus varius Steidachner, Denks. Akad. Wiss. Wien, Vol.70, p.513, 1901; Jenkins, 1904; Jordan and Snyder, 1904; Gilbert, 1905; Jordan and Seale, 1906; Evermann and Seale, 1907; Regan, 1918.
Synodus variegatus Seale, Occas. Papers Bishops Mus., Vol.1, p.63, 1901; de Beaufort, 1913; Norman, 1935.
Saurida japonica Jordan and Seale, Bull. U.S. Bur. Fisheries, Vol.26, p.5, 1907.
Synondus japonicus Jordan and Herre, Proc. U.S. Nat. Mus., Vol.32, p.516, 1907; Jordan and Richardson, 1907; Fowler, 1927; Herre, 1940-41.
Synodus dermatogenys Fowler, Proc. Acad. Nat. Sci. Phila., p.566, fig.3, 1912.