Quay lại danh sách
#77Tập 2

Cá Đèn lồng

Myctophum aurolaternatum Garman, 1899

WoRMS — Tên hợp lệ trên WoRMS
Tên được xác nhận
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Cá Phát sáng
Common Name (EN)
Lanternfish
Kích thước
Lớn nhất 11 cm.
Size
Maximum 11 cm.

Phân bố

Ấn Độ Dương, Thái Bình Dương, Việt Nam. Miền Trung.

Mẫu vật & Tài liệu

Nơi lưu trữ mẫu
Viện Hải dương học (Nha Trang).
Specimen
Institute of Oceanography (Nhatrang).
Tình trạng
Ít gặp.
Status
Uncommon.
Tài liệu dẫn
Becker, 1983. Nguyễn Khắc Hường, 1991.
Literature
Becker, 1983. Nguyen Khac Huong, 1991.

Sinh học — Sinh thái BIO

Tên tiếng Anh (FishBase)
Golden lanternfish
English name (FishBase)
Golden lanternfish
Chiều dài tối đa
11.0 cm SL
Max length
11.0 cm SL
Sách Đỏ IUCN
LC
IUCN Red List
LC
Nguy hiểm cho người
Vô hại
Danger to humans
harmless
Kiểu ăn
selective plankton feeding
Feeding type
selective plankton feeding
Hình thức sinh sản
Phân giới tính, thụ tinh ngoài
Reproduction
dioecism, external fertilization
Nuôi trồng thủy sản
Không/hiếm khi
Aquaculture
never/rarely

Ghi chú chi tiết

Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))

Loài sống ở lớp màng bề mặt (neustonic) (Ref. 58302). Phân bố ở vùng biển khơi và tầng trung gian (mesopelagic). Vào ban đêm, cá được tìm thấy từ bề mặt đến độ sâu 300 m (Ref. 4066). Loài đẻ trứng, với trứng và ấu trùng trôi nổi trong cột nước (Ref. 31442).

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Neustonic (Ref. 58302). High-oceanic and mesopelagic. Found from the surface to 300 m at night (Ref. 4066). Oviparous, with planktonic eggs and larvae (Ref. 31442).

Ghi chú sinh thái(Ecology notes)

Loài sống ở lớp màng bề mặt (neustonic) (Ref. 58302). Phân bố ở vùng biển khơi và tầng trung gian (mesopelagic). Vào ban đêm, cá được tìm thấy từ bề mặt đến độ sâu 300 m (Ref. 4066).

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Neustonic (Ref. 58302). High-oceanic and mesopelagic. Found from the surface to 300 m at night (Ref. 4066).

Ghi chú sinh sản(Reproduction notes)

Loài đẻ trứng (Ref. 31442).

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Oviparous (Ref. 31442).

Mô tả hình thái (GBIF)(Morphological description (GBIF))

Chiều dài chuẩn (SL) đạt tới 11,5 cm (4,5 inch) (Thông tin cá nhân: Bộ sưu tập cá của Viện Hải dương học Scripps, La Jolla, California). Phân bố tại khu vực Ấn Độ Dương - Thái Bình Dương; phía tây Thái Bình Dương kéo dài về phía bắc đến Nhật Bản (Nakabo trong Nakabo 2002); từ phía bắc Baja California (29°46'B, 115°42'T) (Thông tin cá nhân: Bộ sưu tập cá của Bảo tàng Lịch sử Tự nhiên Hạt Los Angeles, Los Angeles, California) đến Chile (Pequeño 1989). Độ sâu: từ bề mặt đến 342 m (1.122 ft) (tối thiểu: Hulley trong Smith và Heemstra 1986; tối đa: Castellanos-Galindo và cộng sự 2006b).

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

To 11.5 cm (4.5 in) SL (Personal communication: Scripps Institution of Oceanography Fish Collection, La Jolla, California). Indo-Pacific; western Pacific Ocean north to Japan (Nakabo in Nakabo 2002); northern Baja California (29 ° 46 ’ N, 115 ° 42 ’ W) (Personal communication: Los Angeles County Museum of Natural History Fish Collection, Los Angeles, California) to Chile (Pequeño 1989). Depth: surface to 342 m (1,122 ft) (min.: Hulley in Smith and Heemstra 1986; max.: Castellanos-Galindo et al. 2006 b).

Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc

Myctophum aurolaternatum Garman, Vol.264, 1899, p.55, fig.3; Bleeker, 1982.