Quay lại danh sách
#80Tập 2

Cá Nòng nọc Nhật Bản

Ateleopus japonicus Bleeker, 1842

WoRMS — Tên hợp lệ trên WoRMS
Tên được xác nhận
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Cá A-tê-lê-ốp Nhật bản
Common Name (EN)
Bulky-snouted tadpolefish
Kích thước
[KHÔNG RÕ]
Size
[UNKNOWN]

Phân bố

Nhật Bản, Trung Quốc, Việt Nam. Miền Trung.

Mẫu vật & Tài liệu

Nơi lưu trữ mẫu
Viện Hải dương học (Nha Trang).
Specimen
Institute of Oceanography (Nhatrang).
Tình trạng
Rất hiếm.
Status
Very rare.
Tài liệu dẫn
Herre, 1953. Nguyễn Khắc Hường, 1991.
Literature
Herre, 1953. Nguyen Khac Huong, 1991.

Sinh học — Sinh thái BIO

Tên tiếng Anh (FishBase)
Pacific jellynose fish
English name (FishBase)
Pacific jellynose fish
Chiều dài tối đa
95.0 cm SL
Max length
95.0 cm SL
Độ sâu phân bố
140 - 600 m
Depth range
140 - 600 m
Sách Đỏ IUCN
LC
IUCN Red List
LC
Nguy hiểm cho người
Vô hại
Danger to humans
harmless
Kiểu ăn
Săn mồi lớn (ăn thịt)
Feeding type
hunting macrofauna (predator)
Giá trị thương mại
Không có giá trị
Importance
of no interest
Nuôi trồng thủy sản
Không/hiếm khi
Aquaculture
never/rarely

Ghi chú chi tiết

Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))

Thức ăn chủ yếu gồm các loài tôm (Tham khảo 27550).

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Feeds on prawns (Ref. 27550).

Ghi chú sinh thái(Ecology notes)

Phân bố tại vùng sườn lục địa (Tham khảo 75154).

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Found on the continental slope (Ref. 75154).

Mô tả hình thái (GBIF)(Morphological description (GBIF))

Chẩn loại: Một loài thuộc giống Ateleopus với 8 – 10 tia vây lưng, 11 – 14 tia vây ngực, 94 – 131 tia vây hậu môn và vây đuôi, 0 + 8 – 11 = 8 – 11 lược mang, 26 – 29 + 86 – 107 = 113 – 136 đốt sống; hàm trên có từ một đến ba hàng răng nhỏ; có một gai lớn, tù nhô ra từ rìa sau của mắt; đầu vây bụng mở rộng và tròn; đuôi dài (chiếm 70 – 83% chiều dài tiêu chuẩn - SL).

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Diagnosis. A species of Ateleopus with 8 – 10 dorsal-fin rays, 1 1 – 14 pectoral-fin rays, 94 – 131 anal-fin + caudalfin rays, 0 + 8 – 11 = 8 – 11 gill rakers, 26 – 29 + 86 – 107 = 113 – 136 vertebrae, one to three rows of small teeth on upper jaw, a large obtuse spine projecting from posterior margin of eye, tip of pelvic fin enlarged and round, and tail long (range 70 – 83 % of SL).

Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc

Ateleopus japonicus Bleeker, Fauna Japonica, Pisces, 1842, p.255; Norman, 1939.