Quay lại danh sách
Cá Lịch vân chấm
Echidna delicatula
Thông tin chính
Tên gọi khác
Cá Chình moray vân chấm, Cá Lịch hoa
Common Name
Mottled moray, Brindled moray
Mẫu vật & Tài liệu
Nơi lưu trữ mẫu
Viện Hải dương học (Nha Trang).
Specimen
Institute of Oceanography (Nhatrang).
Tình trạng
Ít gặp.
Status
Uncommon.
Tài liệu dẫn
Herre, 1953. Nguyễn Khắc Hường, 1993.
Literature
Herre, 1953. Nguyen Khac Huong, 1993.
Thông Số Sinh Học & Sinh Thái
Dữ liệu FishBase v25.04Chiều Dài Tối Đa
65 cm
Chiều dài tổng cộng (TL)
Sinh Thái & Môi Trường Sống
Phạm vi độ sâu phân bố0 - 30 m
Sinh Sản & Tập Tính Bầy Đàn
Hình thức sinh sảnPhân giới tính, thụ tinh ngoài
Bảo Tồn & An Toàn Thực Phẩm
Tình trạng Sách Đỏ Quốc Tế
LC
Vô hại đối với con người
Không ghi nhận độc tính hoặc nguy cơ gây hại đối với thợ lặn và người bơi lội.
Chỉ số dễ bị tổn thương sinh thái
46.0 / 100 (Mức độ trung bình)
Tư Liệu Khoa Học & Ghi Chú Chuyên Sâu
Tóm tắt sinh học (FishBase v25.04)(Biology summary (FishBase v25.04))
Cá trưởng thành thường sinh sống ở các vùng nước nông giữa các rạn san hô (Ref. 37816). Đây là loài phân tính (Ref. 32169).
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Adults occur in shallow areas among corals (Ref. 37816). A gonochoristic species (Ref. 32169).
Ghi chú sinh thái học(Ecology notes)
Loài sống ở môi trường biển (Ref. 86942).
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Marine (Ref. 86942).
Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc
Echidna delicatula Bleeker, Atlas Ichth., Vol.4, p.78, pl.23, fig.3, 1864; Jordan and Seale, 1905; Weber and de Beaufort, 1916; Herre, 1923.
Poecilophis delicatulus Kaup, Cat. Apodal Fish. British Mus., p.102, 1856.
Echidna kishinouyei Jordan and Snyder, Proc. U. S. Nat. Mus., Vol.23, p.885, fig. 21, 1901.
Echidna trossula Jordan & Seale, Bull. U. S. Bur. Fisheries, Vol.25, p.203, fig.8, 1906.
Muraena amblyodon Gunther, Fische der Sudsee, Vol.3, p.424, 1910, in part.
