Quay lại danh sách
Cá Lịch khoang chấm
Gymnothorax punctatofasciatus
Thông tin chính
Tên gọi khác
Cá Lịch khoang chấm
Common Name (EN)
Punctato moray.
Kích thước
47 cm.
Size
47 cm.
Phân bố
Zanzibar, Indonesia, Malaysia, Philippines, Nhật Bản, Trung Quốc, Việt Nam. Miền Trung.
Mẫu vật & Tài liệu
Nơi lưu trữ mẫu
Viện Hải dương học (Nha Trang).
Specimen
Institute of Oceanography (Nhatrang).
Tình trạng
Ít gặp.
Status
Uncommon.
Tài liệu dẫn
Herre, 1953. Nguyễn Khắc Hường, 1993.
Literature
Herre, 1953. Nguyen Khac Huong, 1993.
Sinh học — Sinh thái BIO
Tên tiếng Anh (FishBase)
Bars'n spots moray
English name (FishBase)
Bars'n spots moray
Chiều dài tối đa
50.5 cm TL
Max length
50.5 cm TL
Độ sâu phân bố
0 - 264 m
Depth range
0 - 264 m
Môi trường sống
Mangroves, Soft bottom, Mud
Habitat
Mangroves, Soft bottom, Mud
Sách Đỏ IUCN
LC
IUCN Red List
LC
Nguy hiểm cho người
Vô hại
Danger to humans
harmless
Giá trị thương mại
Thương mại nhỏ
Importance
minor commercial
Nuôi trồng thủy sản
Không/hiếm khi
Aquaculture
never/rarely
Ghi chú chi tiết
Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))
Loài này phân bố tại các vùng đáy bùn tiếp giáp với rạn san hô ven bờ và các cửa sông có rừng ngập mặn, ở độ sâu từ 0-264 m (Ref 90102).
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Found in mud bottoms adjacent to coastal reefs and mangrove estuaries in 0-264 m (Ref 90102).
Ecology notes(Ghi chú sinh thái)
Found in mud bottoms adjacent to coastal reefs and mangrove estuaries in 0-264 m (Ref 90102).
Xem bản dịch tiếng Việt (tham khảo)
Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc
Muraena catenata Bleeker, Acta Soc. Sci., Indo-Neerl., Vol.1, Vischsoorten Amboina, p.66, 1856.
Gymnothorax punctatofasciatus Bleeker, Ned. Tijds. Dierk., Vol.1, p.167, 1863; Jordan & Seale, 1905. Herre, 1934.
Muraena punctatofasciata Gunther, Cat. Fishes British Mus., Vol.8, p.106, 1870; Day, 1878; Meyer, 1885.
Muraena (Gymnothorax) punctatofasciata Weber & de Beaufort, Fishes Indo-Australian Archipelago, Vol.3, p.371, 1916.
