Quay lại danh sách
#92Tập 2

Cá Lịch mắt trắng

Gymnothorax thyrsoideus (Richardson, 1844)

WoRMS — Tên hợp lệ trên WoRMS
Tên được xác nhận
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Cá Lịch mắt trắng, Cá Lụy hoa
Common Name
White-eyed moray.
Kích thước chiều dài
65 cm
0 cm15 cm (Bàn tay)50 cm (Nửa mét)100 cm (1m)

Ghi nhận mẫu vật: 65 cm.

Dải độ sâu sinh thái
0m – 30m
0 – 200mTầng chiếu sáng (Epipelagic)
200 – 1.000mTầng chạng vạng (Mesopelagic)
> 1.000mTầng biển sâu (Bathypelagic)

Độ sâu ghi nhận: 0 - 30 m

Việt Nam
Vùng Biển Miền Trung
Thế giới
Ấn Độ - Thái Bình Dương
Autralia
Indonesia
Samoa
Philippines
Trung Quốc

Mẫu vật & Tài liệu

Nơi lưu trữ mẫu
Viện Hải dương học (Nha Trang).
Specimen
Institute of Oceanography (Nhatrang).
Tình trạng
Rất hiếm.
Status
Very rare.
Tài liệu dẫn
Herre, 1953. Orsi, 1974.
Literature
Herre, 1953. Orsi, 1974.

Thông Số Sinh Học & Sinh Thái

Dữ liệu FishBase v25.04
Khối Lượng Tối Đa
568 g
Trọng lượng cá thể lớn nhất
Chiều Dài Tối Đa
73 cm
Chiều dài tổng cộng (TL)
Sinh Thái & Môi Trường Sống
Môi trường sống (Habitat)
Coral reefsBenthic
Phạm vi độ sâu phân bố0 - 30 m
Tập tính dinh dưỡngSăn mồi lớn (Động vật ăn thịt)
Sinh Sản & Tập Tính Bầy Đàn
Hình thức sinh sảntrue hermaphroditism, external fertilization
Bảo Tồn & An Toàn Thực Phẩm
Tình trạng Sách Đỏ Quốc Tế
LC
Vô hại đối với con người

Không ghi nhận độc tính hoặc nguy cơ gây hại đối với thợ lặn và người bơi lội.

Chỉ số dễ bị tổn thương sinh thái
49.3 / 100 (Mức độ trung bình)
Giá trị thương mại & Nuôi trồngKhai thác thương mại nhỏ / địa phương • Nuôi trồng: Không / Hiếm khi nuôi

Tư Liệu Khoa Học & Ghi Chú Chuyên Sâu

Tóm tắt sinh học (FishBase v25.04)(Biology summary (FishBase v25.04))

Loài cá khá phổ biến tại các bãi rạn, thường bắt gặp trong các vũng triều nông. Thức ăn chủ yếu gồm các loài giáp xác, cá nhỏ và bạch tuộc (Ref. 89972). Chúng thường trú ngụ trong các xác tàu đắm, sống theo cặp hoặc tập hợp thành nhóm nhỏ và chia sẻ môi trường sống với các loài cá lịch khác (Ref. 48635). Loài này cũng phổ biến tại các vùng rạn san hô kín gió (Ref. 90102).

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Fairly common inhabitant of reef flats where it is usually encountered in shallow tidal pools. Feeds on crustaceans, small fishes and octopi (Ref. 89972). Often in shipwrecks; usually in pairs or small aggregations, and shares habitat with other morays (Ref. 48635). Also common in sheltered reefs (Ref 90102).

Ghi chú sinh thái học(Ecology notes)

Thường phân bố tại các rạn san hô. Đây là loài ăn thịt, thức ăn bao gồm cá và cua (Ref. 9137).

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Often found in coral reefs. A carnivore that feeds on fish and crabs (Ref. 9137).

Ghi chú sinh sản & Vòng đời(Reproduction notes)

Hiện tượng lưỡng tính đồng thời ở loài này vẫn chưa được xác nhận (Ref. 84746).

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Simultaneous hermaphroditism not confirmed (Ref. 84746).

Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc

Muraena thyrsoidea Richardson, Voy. Sulphur. Fishes, p.111, 1844, not pl.49, fig.1; Cantor, 1850; Gunther, 1870; Day, 1878.
Muraena griseo-badia Richardson, Zool., Voy. Erebus and Terror. Fishes, p.89, 1844.
Muraena prosopeion Bleeker, Nat. Tijds. Ned.-Ind., Vol.4, p.300, 1853.
Muraena griseo-badia Kaup, Cat. Apodal Fishes British Mus., p.74, 1856.
Thyrsoidea arenata Kaup, Cat. Apodal Fishes British Mus., p.85, 1856.
Gymnothorax prosopeion Bleeker, Atlas Ichth., Vol.4, p.88, pl.39, fig.3, 1864.
Gymnothorax thyrsoideus Bleeker, Atlas Ichth., Vol.4, p.103, 1864; Jordan & Seale, 1906; Herre, 1935-37.
Muraena tile Seale, Occas Papers Bishop Mus., Vol.1, No.3, p.62, 1901.
Muraena (Gymnothorax) thyrsoidea Weber & de Beaufort, Fishes Indo-Australian Archipelago, Vol.3, p.365, 1916; Chevey, 1932.
Lycodontis thyrsoidea Fowler, Fishes Oceania, Mem. Bishop Mus., Vol.10, p.52, 1928.