Cá Sơn răng to
Cheilodipterus macrodon

Thông tin chính
Phân bố
Mẫu vật & Tài liệu
Sinh học — Sinh thái BIO
Ghi chú chi tiết
Loài này phổ biến ở các sườn ngoài rạn san hô tại độ sâu từ 4-30 m; thường trú ngụ trong các hang hốc và gờ đá tại các vụng san hô kín và rạn san hô hướng biển ở độ sâu từ 0,5 đến ít nhất 40 m, thường bơi lơ lửng đơn độc ở tầng giữa (Ref. 1602). Cá trưởng thành thường sống theo cặp hoặc nhóm nhỏ gồm vài cặp; cá con sống đơn độc hoặc theo nhóm nhỏ (Ref. 48635). Thức ăn chủ yếu là các loài cá nhỏ (Ref. 9710). Cá đạt độ tuổi thành thục sinh dục khi đạt kích thước khoảng 8 cm. Độ sâu tối đa được ghi nhận theo Ref. 128797.
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Common in outer reef slopes in 4-30 m depth; in caves and ledges of clear lagoon and seaward reefs from 0.5 to at least 40 m, generally hovering solitarily in midwater (Ref. 1602). Adults usually in pairs or small groups comprising several pairs; juveniles solitary or small groups (Ref. 48635). Feeds primarily on small fishes (Ref. 9710). Sexual maturity reached at about 8 cm. Maximum depth reported taken from Ref. 128797.
Phân bố ở vùng ven bờ (Ref. 75154); phổ biến ở các sườn ngoài rạn san hô tại độ sâu 4-30 m; trú ngụ trong các hang hốc và gờ đá tại các vụng san hô kín và rạn san hô hướng biển ở độ sâu từ 0,5 đến ít nhất 40 m, thường bơi lơ lửng đơn độc ở tầng giữa (Ref. 1602, 9137, 58534). Cá trưởng thành thường sống theo cặp hoặc nhóm nhỏ gồm vài cặp; cá con sống đơn độc hoặc theo nhóm nhỏ (Ref. 48635). Thức ăn chủ yếu là các loài cá nhỏ (Ref. 9710). Loài này sinh sống tại các rạn san hô và rạn đá, các thảm rong và cỏ biển, cũng như các vùng nước sâu. Là loài ăn thịt; thức ăn bao gồm cá nhỏ, san hô sống và các loài giáp xác (Ref. 9773).
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Found inshore (Ref. 75154); Common in outer reef slopes in 4-30 m depth; in caves and ledges of clear lagoon and seaward reefs from 0.5 to at least 40 m, generally hovering solitarily in midwater (Ref. 1602, 9137, 58534). Adults usually in pairs or small groups comprising several pairs; juveniles solitary or small groups (Ref. 48635). Feeds primarily on small fishes (Ref. 9710). Dwells in coral and rocky reefs, seaweed and seagrass, and deep waters. Carnivorous; feeds on small fishes, living corals and crustaceans (Ref. 9773).
Là loài ấp trứng trong miệng (Ref. 240). Có tập tính bắt cặp rõ rệt trong quá trình tán tỉnh và sinh sản (Ref. 205). Thể hiện tính đơn phối ngẫu bắt buộc, trong đó một cặp đôi được thiết lập bất kể sự phong phú của nguồn lợi (Ref. 52884).
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Mouthbrooders (Ref. 240). Distinct pairing during courtship and spawning (Ref. 205). Displays obligate monogamy where a one-to-one pair is established irrespective of resource abundance (Ref. 52884).
