Quay lại danh sách
Cá Sơn phát sáng Nhật Bản
Acropoma japonicum

taiwan_habu · iNaturalist (CC-BY-NC)
Thông tin chính
Tên gọi khác
Cá phát sáng Nhật bản
Common Name (EN)
Japanese lanternbellies
Kích thước
110 - 120 mm. Lớn nhất 130 mm.
Size
110 - 120 mm. Maimum 130 mm.
Phân bố
Nam Nhật Bản, Philippines, Indonesia, Biển Ả Rập, Trung Quốc, Việt Nam. Vịnh Bắc Bộ, Miền Trung, Nam Bộ.
Mẫu vật & Tài liệu
Nơi lưu trữ mẫu
Viện Hải dương học (Nha Trang).
Specimen
Institute of Oceanography (Nhatrang).
Tình trạng
Thường gặp.
Status
Common.
Tài liệu dẫn
Weber and de Beaufort, 1929. Herre, 1953. Thành Khánh Thái, 1962. Orsi, 1974.
Literature
Weber and de Beaufort, 1929. Herre, 1953. Cheng, 1962. Orsi, 1974.
Sinh học — Sinh thái BIO
Tên tiếng Anh (FishBase)
Glowbelly
English name (FishBase)
Glowbelly
Chiều dài tối đa
8.100000381469727 cm SL
Max length
8.100000381469727 cm SL
Độ sâu phân bố
35 - 100 m
Depth range
35 - 100 m
Môi trường sống
Soft bottom
Habitat
Soft bottom
Nguy hiểm cho người
Vô hại
Danger to humans
harmless
Giá trị thương mại
Thương mại
Importance
commercial
Nuôi trồng thủy sản
Không/hiếm khi
Aquaculture
never/rarely
Ghi chú chi tiết
Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))
Sinh sống ở các vùng đáy cát và bùn cát (Ref. 11230). Được tiêu thụ dưới dạng cá tươi hoặc chế biến thành bột cá.
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Inhabits sand and sandy mud bottoms (Ref. 11230). Marketed fresh or reduced to fishmeal.
Ghi chú sinh thái(Ecology notes)
Sinh sống ở các vùng đáy cát và bùn cát (Ref. 11230).
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Inhabits sand and sandy mud bottoms (Ref. 11230).
Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc
Acropoma japonicum Gunther, Cat. Fishes British Mus., Vol. 1, p. 250, 1859; Jordan and Snyder, 1901; Jordan and Hubbs, 1925; Fowler, 1927.
Acropoma apogonoides Bleeker, Verh. Akad. Amsterdam, Vol. 18, p. 16, 1878.
