Nhật Bản, Philippines, Đài Loan, Indonesia, Trung Quốc, Việt Nam.
Mẫu vật & Tài liệu
Nơi lưu trữ mẫu
Viện Hải dương học (Nha Trang).
Specimen
Institute of Oceanography (Nhatrang).
Tình trạng
Ít gặp.
Status
Uncommon.
Tài liệu dẫn
Herre, 1953. Munro, 1955. Thành Khánh Thái, 1962.
Literature
Herre, 1953. Munro, 1955. Cheng, 1962.
Sinh học — Sinh thái BIO
Tên tiếng Anh (FishBase)
Japanese sillago
English name (FishBase)
Japanese sillago
Chiều dài tối đa
30.0 cm TL
Max length
30.0 cm TL
Độ sâu phân bố
0 - 30 m
Depth range
0 - 30 m
Môi trường sống
Soft bottom
Habitat
Soft bottom
Sách Đỏ IUCN
LC
IUCN Red List
LC
Nguy hiểm cho người
Vô hại
Danger to humans
harmless
Kiểu ăn
Săn mồi lớn (ăn thịt)
Feeding type
hunting macrofauna (predator)
Hình thức sinh sản
Phân giới tính, thụ tinh ngoài
Reproduction
dioecism, external fertilization
Giá trị thương mại
Thương mại
Importance
commercial
Nuôi trồng thủy sản
likely future use
Aquaculture
likely future use
Ghi chú chi tiết
Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))
Loài này phân bố tại các vịnh trên những bãi cát nông. Kích thước tối đa đạt trên 30 cm (Mark Donachy, trao đổi cá nhân, 2001). Đây là loài đẻ trứng (Ref. 205). Thịt cá có hương vị thơm ngon, được đánh giá rất cao (Ref. 6205).
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Occur in bays on shallow sandy flats. Maximum size is over 30 cm (Mark Donachy, pers. comm., 2001). Oviparous (Ref. 205). Greatly esteemed for its delicate flavor (Ref. 6205).
Ghi chú sinh thái(Ecology notes)
Sinh sống tại các vịnh trên những bãi cát nông (Ref. 6205).
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Occurs in bays on shallow sandy flats (Ref. 6205).
Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc
Sillago japonica Schlegel, Faua Japonica, Pisces, p. 33, pl. 10, fig. 1, 1842; Richardson, 1846; Bleeker, 1853; Jordan and Snyder, 1902; Fowler, 1931; Weber and de Beaufort, 1931; Herre, 1934.