Quay lại danh sách
#129Tập 3

Cá Đầu vuông

Branchiostegus japonicus (Houttuyn, 1782)

WoRMS — Tên hợp lệ trên WoRMS
Tên được xác nhận
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Cá nàng đào, Cá đầu vuông Nhật bản
Common Name (EN)
Japonese horse head fish
Kích thước
183 - 186 mm.
Size
183 - 186 mm.

Phân bố

Nhật Bản, Philippines, Trung Quốc, Việt Nam. Vịnh Bắc Bộ, Miền Trung, Nam Bộ.

Mẫu vật & Tài liệu

Nơi lưu trữ mẫu
Viện Hải dương học (Nha Trang).
Specimen
Institute of Oceanography (Nhatrang).
Tình trạng
Thường gặp.
Status
Common.
Tài liệu dẫn
Herre, 1953. Thành Khánh Thái, 1962. Orsi, 1974.
Literature
Herre, 1953. Cheng, 1962. Orsi, 1974.

Sinh học — Sinh thái BIO

Tên tiếng Anh (FishBase)
Horsehead tilefish
English name (FishBase)
Horsehead tilefish
Chiều dài tối đa
46.0 cm TL
Max length
46.0 cm TL
Trọng lượng tối đa
1,250 g
Max weight
1,250 g
Tuổi thọ
12.0 năm
Longevity
12.0 năm
Độ sâu phân bố
30 - 200 m
Depth range
30 - 200 m
Môi trường sống
Soft bottom
Habitat
Soft bottom
Sách Đỏ IUCN
LC
IUCN Red List
LC
Nguy hiểm cho người
Vô hại
Danger to humans
harmless
Kiểu ăn
Săn mồi lớn (ăn thịt)
Feeding type
hunting macrofauna (predator)
Giá trị thương mại
Thương mại
Importance
commercial
Nuôi trồng thủy sản
Không/hiếm khi
Aquaculture
never/rarely

Ghi chú chi tiết

Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))

Phân bố tại vùng dưới triều trên nền đáy bùn cát (Ref. 11230). Đây là loài phổ biến nhất trong nhóm cá đầu vuông tại Nhật Bản (Ref. 559).

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Found in the sublittoral zone on sandy mud bottoms (Ref. 11230). Most common of Japanese tilefishes (Ref. 559).

Ghi chú sinh thái(Ecology notes)

Sinh sống tại các khu vực nền đáy cát và bùn (Ref. 9137).

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Inhabits sandy and muddy areas (Ref. 9137).

Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc

Corypaena japonica Houttuyn, Actae Harlemensis, Vol. 20, Part 2, p. 311, 1782.
Coryphaenoides houttuyni Lacapede, Hist. Nat. Poiss., Vol. 3, p. 176, 1802.
Latilus argentatus Cuvier and Valenciennes, Hist. Nat. Poiss., Vol. 5, p. 369, 1830; Schlegel, 1842; Bleeker, 1854 - 57; Gunther, 1860.
Coryphaena sinensis Jordan and Snyder, Proc. U. S. Nat. Mus., Vol. 23, p. 369, 1901.
Latilus japonicus Jordan and Snyder, Proc. U. S. Nat. Mus., Vol. 24, p. 489, 1902.
Branciostegus japonicus Chu, Index Fiscium Sinensium, p. 137, 1931; Herre, 1940 - 41.