Quay lại danh sách
#131Tập 3

Cá Đổng fur-ma-noa

Hoplolatilus fourmanoiri Smith, 1963

WoRMS — Tên hợp lệ trên WoRMS
Tên được xác nhận
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Cá Lượng fur-ma-noa, Cá Đổng cát fur-ma-noa
Common Name (EN)
Fourmanoir's horse head fish
Kích thước
110 - 130 mm.
Size
110 - 130 mm.

Phân bố

Việt Nam. Miền Trung.

Mẫu vật & Tài liệu

Nơi lưu trữ mẫu
Viện Hải dương học (Nha Trang).
Specimen
Institute of Oceanography (Nhatrang).
Tình trạng
Ít gặp.
Status
Uncommon.
Tài liệu dẫn
Fourmanoir, 1965. Orsi, 1974.
Literature
Fourmanoir, 1965. Orsi, 1974.

Sinh học — Sinh thái BIO

Tên tiếng Anh (FishBase)
Yellow-spotted tilefish
English name (FishBase)
Yellow-spotted tilefish
Chiều dài tối đa
14.0 cm TL
Max length
14.0 cm TL
Độ sâu phân bố
5 - 60 m
Depth range
5 - 60 m
Môi trường sống
Soft bottom
Habitat
Soft bottom
Sách Đỏ IUCN
LC
IUCN Red List
LC
Nguy hiểm cho người
Vô hại
Danger to humans
harmless
Kiểu ăn
selective plankton feeding
Feeding type
selective plankton feeding
Giá trị thương mại
Thương mại
Importance
commercial
Nuôi trồng thủy sản
Không/hiếm khi
Aquaculture
never/rarely

Ghi chú chi tiết

Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))

Loài này phân bố tại các nền đáy cát bùn có lẫn đá san hô. Cá thường lơ lửng phía trên hang của chúng tại các vùng đáy cát bùn mềm và bằng phẳng (Ref. 9710). Sống đơn độc hoặc theo cặp (Ref. 90102). Thức ăn chủ yếu là sinh vật phù du (Ref. 9137).

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Found on silty sand bottoms with coral rocks. Hovers above its burrow in flat soft silty bottoms (Ref. 9710). Solitary or in pairs (Ref 90102). Feeds on zooplankton (Ref. 9137).

Ghi chú sinh thái(Ecology notes)

Phân bố tại các nền đáy cát bùn có lẫn đá san hô. Chuyên ăn sinh vật phù du.

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Found on silty sand bottoms with coral rocks. Feeds on zooplankton.

Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc

Hoplolatilus fourmanoiri Smith, Ann. Mag. Nat. Hist. Vol. 13, No. 6, p. 745 - 748, 1963.
Hoplolatilus fourmanoiri Smith, Liste Compl. Poiss., Marine Nhatrang, Cashier ORSTOM Oceanogra. No Spec. 1 - 14, 1965.