Quay lại danh sách
#133Tập 3

Cá Vạng mỡ

Lactarius lactarius (Bloch and Schneider, 1801)

WoRMS — Tên hợp lệ trên WoRMS
Tên được xác nhận
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Cá Vàng mỡ
Common Name (EN)
false trevally
Kích thước
250 - 280 mm.
Size
250 - 280 mm.

Phân bố

Sống ở gần bờ nơi đáy cát, Biển Ả Rập, Australia, Indonesia, Philippines, Nam Nhật Bản, Trung Quốc, Việt Nam. Miền Trung và Nam Bộ.

Mẫu vật & Tài liệu

Nơi lưu trữ mẫu
Viện Hải dương học (Nha Trang).
Specimen
Institute of Oceanography (Nhatrang).
Tình trạng
Thường gặp, số lượng nhiều.
Status
Common, numerous.
Tài liệu dẫn
Herre, 1953. Carcasson, 1977. Thành Khánh Thái, 1962. Orsi, 1974.
Literature
Herre, 1953. Carcasson, 1977. Cheng, 1962. Orsi, 1974.

Sinh học — Sinh thái BIO

Tên tiếng Anh (FishBase)
False trevally
English name (FishBase)
False trevally
Chiều dài tối đa
40.0 cm TL
Max length
40.0 cm TL
Độ sâu phân bố
15 - 100 m
Depth range
15 - 100 m
Môi trường sống
Rạn san hô
Habitat
Coral reefs
Nguy hiểm cho người
Vô hại
Danger to humans
harmless
Bậc dinh dưỡng
4.17
Trophic level
4.17
Hình thức sinh sản
Phân giới tính, thụ tinh ngoài
Reproduction
dioecism, external fertilization
Giá trị thương mại
Thương mại
Importance
commercial

Ghi chú chi tiết

Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))

Phân bố tại các vùng nước ven biển ở độ sâu khoảng 100 m (Ref. 30573) và từ 15-90 m tại miền tây Indonesia (Ref. 12260). Thức ăn chủ yếu gồm các loài động vật sống ở tầng đáy cát (Ref. 5213). Sản phẩm được tiêu thụ dưới dạng cá tươi hoặc cá khô muối.

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Found in coastal waters down to a depth of about 100 m (Ref. 30573) and between 15-90 m in western Indonesia (Ref. 12260). Feeds on sand-dwelling animals (Ref. 5213). Marketed fresh and dried salted.

Ghi chú sinh thái(Ecology notes)

Sinh sống tại các vùng nước ven bờ thuộc thềm lục địa. Đây là loài cá sống theo đàn (Ref. 75154).

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Occurs in inshore waters of the continental shelf. Schooling species (Ref. 75154).

Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc

Scomber lactarius Bloch and Schneider, Syst. Ichth., p. 31, 1801.
Seriola lactaria Cuvier, Règne Animal, ed. 2, Vol. 2, p. 206, 1829.
Lactarius delicatulus Cuvier and Valenciennes, Hist. Nat. Poiss., Vol. 9, p. 238, 1833; Bleeker, 1852; Gunther, 1860; Day, 1878; Evermann and Seale, 1907.
Lactarius lactarius Seale, Philippines Jour. Sci., Vol. 5, Sec. D, p. 270, 1910; Fowler, 1918; Weber and de Beaufort, 1934; Herre, 1934; Umali, 1938.