Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))
Phân bố tại các vùng nước ven biển ở độ sâu khoảng 100 m (Ref. 30573) và từ 15-90 m tại miền tây Indonesia (Ref. 12260). Thức ăn chủ yếu gồm các loài động vật sống ở tầng đáy cát (Ref. 5213). Sản phẩm được tiêu thụ dưới dạng cá tươi hoặc cá khô muối.
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Found in coastal waters down to a depth of about 100 m (Ref. 30573) and between 15-90 m in western Indonesia (Ref. 12260). Feeds on sand-dwelling animals (Ref. 5213). Marketed fresh and dried salted.
Ghi chú sinh thái(Ecology notes)
Sinh sống tại các vùng nước ven bờ thuộc thềm lục địa. Đây là loài cá sống theo đàn (Ref. 75154).
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Occurs in inshore waters of the continental shelf. Schooling species (Ref. 75154).
Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc
Scomber lactarius Bloch and Schneider, Syst. Ichth., p. 31, 1801.