Vùng biển nhiệt đới và cận nhiệt đới Ấn Độ - Thái Bình Dương, Đông Phi, Ấn Độ, Indonesia, Philippines, Nhật Bản, Trung Quốc, Việt Nam. Vịnh Bắc Bộ, Miền Trung, Nam Bộ.
Mẫu vật & Tài liệu
Nơi lưu trữ mẫu
Viện Hải dương học (Nha Trang). Phân viện Hải dương học Hải Phòng.
Specimen
Institute of Oceanography (Nhatrang). Haiphong Branch of Institute of Oceanography.
Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))
Cá trưởng thành thường sống ở tầng mặt tại các vùng nước ven bờ (Ref. 30573), tập trung thành những đàn nhỏ. Thức ăn chủ yếu là các loài cá khác (Ref. 5213). Các tia vây lưng và vây hậu môn có thể chứa độc tố (Ref. 12484). Loài này thường được tiêu thụ dưới dạng cá tươi, hoặc có thể phơi khô, làm cá muối (Ref. 5284).
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Adults are found near the surface in coastal waters (Ref. 30573), in small schools. They feed on fishes (Ref. 5213). Dorsal and anal fins may carry toxins (Ref. 12484). Generally marketed fresh, may be dried or salted (Ref. 5284).
Ghi chú sinh thái(Ecology notes)
Phân bố ở tầng mặt tại các vùng nước ven bờ (Ref. 30573), thường sống thành đàn nhỏ. Thức ăn bao gồm các loài cá, nhuyễn thể krill, tôm tít và các loài mực nhỏ (Ref. 9773). Các tia vây lưng và vây hậu môn có thể chứa độc tố (Ref. 12484). Đây là loài cá ven bờ, có tập tính kết đàn nhỏ và thường sống cùng các loài khác. Loài này không chịu được độ mặn thấp.
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Found near the surface in coastal waters (Ref. 30573). Found in small schools. Feeds on fishes (Ref. 5213). Dorsal and anal fins may carry toxins (Ref. 12484). Coastal species that forms small schools and associates with other species. Intolerant of low salinities. Feeds on small fishes, krill, mantis shrimp, and small squids (Ref. 9773).
Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc
Chorinemus tol Cuvier and Valenciennes, Hist. Nat. Poiss., Vol. 8, 1831, p. 385 (Malabar); Bleeker, 1852. Gunther, 1860. Weber and de Beaufort, 1931. Smith, 1949. Munro, 1967. Necrassov, 1970.
Chorinemus moadetta Ruppell, Nueu Wirbelt., Fische Rothen Meeres, p. 45, 1835. Day, 1878. not of Cuvier and Valenciennes.
Scomberoides sanctipetri Wakiya, Ann. Carneg. Mus., 1924, p. 134 (Japan), Oshima, 1925, (Formosa).
Scomberoides tol Oshima, Philipp. Jour. Sci., 1925, p. 351 (after Day); Roxas and Agco, 1941, (Indo-Pacific).