Quay lại danh sách
#141Tập 3

Cá Bè tôn

Scomberoides tol (Cuvier, 1832)

WoRMS — Tên hợp lệ trên WoRMS
Tên được xác nhận
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Cá Bè biển tôn, Cá Bè quỵt tôn
Common Name (EN)
Slender queenfish
Kích thước
150 - 250 mm.
Size
150 - 250 mm.

Phân bố

Vùng biển nhiệt đới và cận nhiệt đới Ấn Độ - Thái Bình Dương, Đông Phi, Ấn Độ, Indonesia, Philippines, Nhật Bản, Trung Quốc, Việt Nam. Vịnh Bắc Bộ, Miền Trung, Nam Bộ.

Mẫu vật & Tài liệu

Nơi lưu trữ mẫu
Viện Hải dương học (Nha Trang). Phân viện Hải dương học Hải Phòng.
Specimen
Institute of Oceanography (Nhatrang). Haiphong Branch of Institute of Oceanography.
Tình trạng
Thường gặp.
Status
Common.
Tài liệu dẫn
Herre, 1953. FAO, 1974. Guishiken, 1983. Nguyễn Nhật Thi, 1991. Nguyễn Phi Đính, 1994.
Literature
Herre, 1953. FAO, 1974. Guishiken, 1983. Nguyen Nhat Thi, 1991. Nguyen Phi Dinh, 1994.

Sinh học — Sinh thái BIO

Tên tiếng Anh (FishBase)
Needlescaled queenfish
English name (FishBase)
Needlescaled queenfish
Chiều dài tối đa
60.0 cm TL
Max length
60.0 cm TL
Trọng lượng tối đa
510 g
Max weight
510 g
Độ sâu phân bố
20 - 50 m
Depth range
20 - 50 m
Môi trường sống
Neritic, Estuaries, Mangroves, Benthic, Soft bottom, Rocky
Habitat
Neritic, Estuaries, Mangroves, Benthic, Soft bottom, Rocky
Sách Đỏ IUCN
LC
IUCN Red List
LC
Nguy hiểm cho người
Có nọc độc
Danger to humans
venomous
Kiểu ăn
Săn mồi lớn (ăn thịt)
Feeding type
hunting macrofauna (predator)
Bậc dinh dưỡng
4.11
Trophic level
4.11
Hình thức sinh sản
Phân giới tính, thụ tinh ngoài
Reproduction
dioecism, external fertilization
Giá trị thương mại
Thương mại nhỏ
Importance
minor commercial
Nuôi trồng thủy sản
Không/hiếm khi
Aquaculture
never/rarely

Ghi chú chi tiết

Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))

Cá trưởng thành thường sống ở tầng mặt tại các vùng nước ven bờ (Ref. 30573), tập trung thành những đàn nhỏ. Thức ăn chủ yếu là các loài cá khác (Ref. 5213). Các tia vây lưng và vây hậu môn có thể chứa độc tố (Ref. 12484). Loài này thường được tiêu thụ dưới dạng cá tươi, hoặc có thể phơi khô, làm cá muối (Ref. 5284).

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Adults are found near the surface in coastal waters (Ref. 30573), in small schools. They feed on fishes (Ref. 5213). Dorsal and anal fins may carry toxins (Ref. 12484). Generally marketed fresh, may be dried or salted (Ref. 5284).

Ghi chú sinh thái(Ecology notes)

Phân bố ở tầng mặt tại các vùng nước ven bờ (Ref. 30573), thường sống thành đàn nhỏ. Thức ăn bao gồm các loài cá, nhuyễn thể krill, tôm tít và các loài mực nhỏ (Ref. 9773). Các tia vây lưng và vây hậu môn có thể chứa độc tố (Ref. 12484). Đây là loài cá ven bờ, có tập tính kết đàn nhỏ và thường sống cùng các loài khác. Loài này không chịu được độ mặn thấp.

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Found near the surface in coastal waters (Ref. 30573). Found in small schools. Feeds on fishes (Ref. 5213). Dorsal and anal fins may carry toxins (Ref. 12484). Coastal species that forms small schools and associates with other species. Intolerant of low salinities. Feeds on small fishes, krill, mantis shrimp, and small squids (Ref. 9773).

Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc

Chorinemus tol Cuvier and Valenciennes, Hist. Nat. Poiss., Vol. 8, 1831, p. 385 (Malabar); Bleeker, 1852. Gunther, 1860. Weber and de Beaufort, 1931. Smith, 1949. Munro, 1967. Necrassov, 1970.
Chorinemus moadetta Ruppell, Nueu Wirbelt., Fische Rothen Meeres, p. 45, 1835. Day, 1878. not of Cuvier and Valenciennes.
Scomberoides sanctipetri Wakiya, Ann. Carneg. Mus., 1924, p. 134 (Japan), Oshima, 1925, (Formosa).
Scomberoides tol Oshima, Philipp. Jour. Sci., 1925, p. 351 (after Day); Roxas and Agco, 1941, (Indo-Pacific).