Quay lại danh sách
#143Tập 3

Cá Bè phương Đông

Scomberoides orientalis (Temminck and Schlegel, 1842)

WoRMS — Tên cũ — đã được cập nhật
Tên hiện hành: Scomberoides lysan
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Cá Bè, Cá Bè xước, Cá bè cam, Cá chang, Cá thu bè
Common Name (EN)
Oriental queenfish
Kích thước
166 mm.
Size
166 mm.

Phân bố

Ấn Độ Dương, Nhật Bản, Trung Quốc, Đài Loan, Việt Nam. Vịnh Bắc Bộ.

Mẫu vật & Tài liệu

Nơi lưu trữ mẫu
Phân viện Hải dương học Hải Phòng.
Specimen
Haiphong Branch of Institute of Oceanography.
Tình trạng
Ít gặp.
Status
Uncommon.
Tài liệu dẫn
Weber and de Beaufort, 1931. Nguyễn Nhật Thi, 1991.
Literature
Weber and de Beaufort, 1931. Nguyen Nhat Thi, 1991.

Sinh học — Sinh thái BIO

Sách Đỏ IUCN
LC
IUCN Red List
LC

Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc

Chorinemus orientalis Temminck and Schlegel, Fauna Japan, Pisces, p. 106, pl. 57, fig. 1, 1842. Matsubara, 1955. Chu, 1962.
Scomberoides orientalis Wakiya, Carangoid. Fish. Jap. Ann. Carn. Mus., Vol. 15, p. 237, 1924.