Quay lại danh sách
Cá Bè phương Đông
Scomberoides orientalis
Thông tin chính
Tên gọi khác
Cá Bè, Cá Bè xước, Cá bè cam, Cá chang, Cá thu bè
Common Name (EN)
Oriental queenfish
Kích thước
166 mm.
Size
166 mm.
Phân bố
Ấn Độ Dương, Nhật Bản, Trung Quốc, Đài Loan, Việt Nam. Vịnh Bắc Bộ.
Mẫu vật & Tài liệu
Nơi lưu trữ mẫu
Phân viện Hải dương học Hải Phòng.
Specimen
Haiphong Branch of Institute of Oceanography.
Tình trạng
Ít gặp.
Status
Uncommon.
Tài liệu dẫn
Weber and de Beaufort, 1931. Nguyễn Nhật Thi, 1991.
Literature
Weber and de Beaufort, 1931. Nguyen Nhat Thi, 1991.
Sinh học — Sinh thái BIO
Sách Đỏ IUCN
LC
IUCN Red List
LC
Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc
Chorinemus orientalis Temminck and Schlegel, Fauna Japan, Pisces, p. 106, pl. 57, fig. 1, 1842. Matsubara, 1955. Chu, 1962.
Scomberoides orientalis Wakiya, Carangoid. Fish. Jap. Ann. Carn. Mus., Vol. 15, p. 237, 1924.
