Quay lại danh sách
#146Tập 3

Cá Bè xước Đài Loan

Scomberoides formosanus Wakiya, 1924

WoRMS — Tên cũ — đã được cập nhật
Tên hiện hành: Scomberoides tol
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Cá Bè tôn
Common Name (EN)
Formosa queenfish
Kích thước
110 - 180 mm.
Size
110 - 180 mm.

Phân bố

Nhật Bản, Trung quốc, Việt Nam. Vịnh Bắc Bộ.

Mẫu vật & Tài liệu

Nơi lưu trữ mẫu
Phân viện Hải dương học Hải Phòng.
Specimen
Haiphong Branch of Institute of Oceanography.
Tình trạng
Ít gặp.
Status
Uncommon.
Tài liệu dẫn
Chu Nguyên Đỉnh, 1962. Nguyễn Nhật Thi, 1991.
Literature
Chu, 1962. Nguyen Nhat Thi, 1991.

Sinh học — Sinh thái BIO

Sách Đỏ IUCN
LC
IUCN Red List
LC

Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc

Scomberoides orientalis Jordan and Evermann, Proc. U. S. Nat. Mus., Vol. 25, p. 336, 1903. not of Temminck and Schlegel.
Scomberoides tol Jordan and Richardson, Mem. Carn. Mus., Vol. 4, p. 178, 1909. not of Cuvier and Valenciennes.
Scombroides formosanus Wakiya, Carangoid Fish. Jap. Ann. Carn. Mus., Vol. 15, p. 236, 1924.
Chorinemus formosanus Matsubara, Fish. Morph. Hier., p. 544, 1955. Chu Nguyên Đỉnh, 1962. Nguyễn Nhật Thi, 1991.