Quay lại danh sách
Cá Bè chấm to
Scomberoides moadetta
Thông tin chính
Tên gọi khác
Cá Bè, Cá Bè xước, Cá bè cam, Cá chang, Cá thu bè
Common Name (EN)
Big spotted queen fish
Kích thước
Lớn nhất 410 mm.
Size
Maximum 410 mm.
Phân bố
Ấn Độ Dương, Hồng Hải, Đông Phi, Nhật Bản, Trung quốc, Việt Nam. Vịnh Bắc Bộ.
Mẫu vật & Tài liệu
Nơi lưu trữ mẫu
Phân viện Hải dương học Hải Phòng.
Specimen
Haiphong Branch of Institute of Oceanography.
Tình trạng
Ít gặp.
Status
Uncommon.
Tài liệu dẫn
Chu Nguyên Đỉnh, 1962. Nguyễn Nhật Thi, 1991.
Literature
Chu, 1962. Nguyen Nhat Thi, 1991.
Sinh học — Sinh thái BIO
Sách Đỏ IUCN
LC
IUCN Red List
LC
Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc
Chorinemus moadetta Cuvier and Valenciennes, Hist. Nat. Poissons, Vol. 8, p. 382, 1831. Chu Nguyên Đỉnh, 1962. Nguyễn Nhật Thi, 1991.
Chorinemus sanctipetri Gunther, Cat. Fish., Vol. 2, p. 473, 1860.
Scomberoides moadetta Wakiya, Carrangoid Fish. Jap. Ann. Carn. Mus., Vol. 15, p. 235, pl. 37, 1924.
