Quay lại danh sách
#15Tập 3

Cá Mú chấm đuôi bằng

Plectropomus truncatus Fowler and Bean, 1930

WoRMS — Tên cũ — đã được cập nhật
Tên hiện hành: Plectropomus areolatus
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Cá Song chấm đuôi bằng, Cá Song rạn chấm đuôi bằng
Common Name (EN)
Squaretail seabass
Kích thước
70 cm. Lớn nhất 120 cm.
Size
70 cm. Maximum 120 cm.

Phân bố

Ấn Độ, Philippines, Việt Nam. Miền Trung.

Mẫu vật & Tài liệu

Nơi lưu trữ mẫu
Viện Hải dương học (Nha Trang).
Specimen
Institute of Oceanography (Nhatrang).
Tình trạng
Ít gặp.
Status
Uncommon.
Tài liệu dẫn
Weber and de Beaufort, 1931. Herre, 1953. Thành Khánh Thái, 1962. Nguyễn Nhật Thi, 1991.
Literature
Weber and de Beaufort, 1931. Herre, 1953. Cheng, 1962. Nguyen Nhat Thi, 1991.

Sinh học — Sinh thái BIO

Sách Đỏ IUCN
VU
IUCN Red List
VU

Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc

Plectropomus truncatus Fowler and Bean, Bull. 100, U. S. Nat. Mus., Vol. 10, p. 196, 1930.