Quay lại danh sách
#150Tập 3

Cá Sòng Nhật Bản

Trachurus japonicus (Temminck and Schlegel, 1844)

WoRMS — Tên hợp lệ trên WoRMS
Tên được xác nhận
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Cá Sòng Nhật
Common Name (EN)
Japanese horse mackerel
Kích thước
100 - 200 mm.
Size
100 - 200 mm.

Phân bố

Bắc Thái Bình Dương, Nhật Bản, Trung Quốc, Việt Nam. Vịnh Bắc Bộ, Miền Trung.

Mẫu vật & Tài liệu

Nơi lưu trữ mẫu
Phân viện Hải dương học Hải Phòng.
Specimen
Haiphong Branch of Institute of Oceanography.
Tình trạng
Thường gặp.
Status
Common.
Tài liệu dẫn
Chu Nguyên Đỉnh, 1962. Guishiken, 1983. Nguyễn Nhật Thi, 1991. Nguyễn Phi Đính, 1994.
Literature
Chu, 1962. Guishiken 1983. Nguyen Nhat Thi, 1991. Nguyen Phi Dinh, 1994.

Sinh học — Sinh thái BIO

Tên tiếng Anh (FishBase)
Japanese jack mackerel
English name (FishBase)
Japanese jack mackerel
Chiều dài tối đa
50.0 cm TL
Max length
50.0 cm TL
Trọng lượng tối đa
660 g
Max weight
660 g
Tuổi thọ
12.0 năm
Longevity
12.0 năm
Độ sâu phân bố
0 - 275 m
Depth range
0 - 275 m
Môi trường sống
Vùng ven bờ (neritic)
Habitat
Neritic
Sách Đỏ IUCN
NT
IUCN Red List
NT
Nguy hiểm cho người
Vô hại
Danger to humans
harmless
Kiểu ăn
selective plankton feeding
Feeding type
selective plankton feeding
Hình thức sinh sản
Phân giới tính, thụ tinh ngoài
Reproduction
dioecism, external fertilization
Giá trị thương mại
Thương mại lớn
Importance
highly commercial
Nuôi trồng thủy sản
Thương mại
Aquaculture
commercial

Ghi chú chi tiết

Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))

Cá trưởng thành phân bố tại các vùng nước thềm lục địa (Ref. 41299). Loài cá tầng nổi (Ref. 52947). Cá con thường sống cộng sinh cùng các đám rong biển trôi dạt (Ref. 12114, 12115).

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Adults occur on continental waters (Ref. 41299). Pelagic (Ref. 52947). Juveniles associate with drifting seaweed (Ref. 12114, 12115).

Ghi chú sinh thái(Ecology notes)

Sinh sống tại các rạn san hô (Ref. 58534). Có tập tính di cư ra vùng nước sâu hơn khi trưởng thành (Ref. 125576).

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Inhabits coral reefs (Ref. 58534). Migrates to deeper waters with age (Ref. 125576).

Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc

Caranx trachurus japonicus Temminck and Schlegel, Fauna Japonica, Pisces, 1842, p. 109, fig. 1, pl. 59 (Japan).
Trachurus japonicus Nichols, Bull. Amer. Mus. Nat., 1920, p. 479 (Japan); Wakiya, 1924. Suzuki, 1962. Berry and Cohen, 1972. Shaboneyev, 1980.
Trachurus declivis Wakiya, Ann. Carneg. MusT, 1924, p. 145.
Trachurus trachurus Gunther, Cat. Fish., Vol. 2, p. 417, 1860. Oshima, 1925.
Trachurus argenteus Wakiya, Ann. Carneg. Mus., p. 146, 1924.