Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))
Cá trưởng thành phân bố ở các vùng nước sâu. Thức ăn chủ yếu là các loài động vật không xương sống nhỏ trong sinh vật phù du. Đôi khi bắt gặp chúng sống thành nhóm nhỏ dọc theo các sườn rạn san hô ở độ sâu trung bình. Loài này chủ yếu được ghi nhận qua các mẻ lưới kéo và thường có màu đỏ ở vây đuôi sau khi bị đánh bắt.
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Adults are found in deep waters. They feed on small planktonic invertebrates (Ref. 5213). Occasionally seen in small groups along reef slopes at moderate depths. Mainly known from trawls and shows red tail after capture (Ref. 48635).
Ghi chú sinh thái(Ecology notes)
Loài cá tầng nổi, phân bố tại các vùng nước ven bờ thuộc thềm lục địa và sườn lục địa. Sinh sống ở các vùng nước sâu và thức ăn chủ yếu là các loài động vật không xương sống nhỏ trong sinh vật phù du.
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Pelagic species which occurs in inshore waters of the continental shelf and continental slope (Ref. 75154). Found in deep waters. Feeds on small planktonic invertebrates.
Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc
Decapterus kurroides Bleeker, Nat. Tijds. Ned. Ind., Vol. 8, p. 420, 1855. Gunther, 1860. Oshima, 1925. Weber and de Beaufort, 1931. Herre, 1945. Chan, 1968. Guishiken, 1976. Kimura and Suzuki, 1981.
Decapterus kurroides aka-adsi Abe, Two New Subs Fish., 1958, p. 175 (Japan).
Decapterus akaadsi Suzuki, Ann. Taxon. Carang. Fish., 1962, p. 222 (Japan).
Decapterus maruadsi kurroides Nichols, American Mus. Nat. Hist., Novitates No. 1196, p. 2, 1942.