Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))
Cá trưởng thành phân bố ở vùng ven bờ và tập trung thành đàn lớn vào ban ngày. Ban đêm, chúng phân tán để tìm kiếm thức ăn bao gồm các loài động vật không xương sống phù du và sinh vật đáy như cua và tôm. Trứng thuộc loại trứng nổi (Ref. 4233, 7300, 90102).
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Adults are found inshore and form large schools on day time. They disperse at night to feed on planktonic and benthic invertebrates such as crabs and shrimps. Eggs are pelagic (Ref. 4233, 7300, 90102).
Ghi chú sinh thái(Ecology notes)
Sinh sống ở vùng ven bờ. Tập tính kết đàn. Thức ăn chủ yếu là các loài động vật không xương sống phù du và sinh vật đáy.
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Occurs inshore. Forms schools. Feeds on planktonic and benthic invertebrates.
Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc
Caranx boops Cuvier and Valenciennes, Hist. Nat. Poiss., Vol. 9, 1833, p. 46; Gunther, 1860. Bleeker, 1863. Day, 1878 - 1888, (India); Jordan and Seale, 1905. Evermann and Seale, 1906. Weber, 1913.