Quay lại danh sách
#155Tập 3

Cá Tráo bô ốp

Selar boops (Valenciennes, 1833)

WoRMS — Tên hợp lệ trên WoRMS
Tên được xác nhận
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Cá Tráo bốp
Common Name (EN)
Oxeye scad
Kích thước
100 - 200 mm.
Size
100 - 200 mm.

Phân bố

Bắc Ấn Độ Dương, Australia, Philippines, Trung Quốc, Việt Nam. Miền Trung và Nam Bộ.

Mẫu vật & Tài liệu

Nơi lưu trữ mẫu
Viện Hải dương học (Nha Trang).
Specimen
Institute of Oceanography (Nhatrang).
Tình trạng
Thường gặp.
Status
Common.
Tài liệu dẫn
Herre, 1953. Roxas and Agco, 1941. FAO, 1974. Nguyễn Phi Đính, 1994.
Literature
Herre, 1953. Roxas and Agco, 1941. FAO, 1974. Nguyen Phi Dinh, 1994.

Sinh học — Sinh thái BIO

Tên tiếng Anh (FishBase)
Oxeye scad
English name (FishBase)
Oxeye scad
Chiều dài tối đa
25.0 cm FL
Max length
25.0 cm FL
Độ sâu phân bố
35 - 500 m
Depth range
35 - 500 m
Sách Đỏ IUCN
LC
IUCN Red List
LC
Nguy hiểm cho người
Vô hại
Danger to humans
harmless
Kiểu ăn
variable
Feeding type
variable
Hình thức sinh sản
Phân giới tính, thụ tinh ngoài
Reproduction
dioecism, external fertilization
Giá trị thương mại
Thương mại
Importance
commercial
Nuôi trồng thủy sản
Không/hiếm khi
Aquaculture
never/rarely

Ghi chú chi tiết

Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))

Cá trưởng thành phân bố ở vùng ven bờ và tập trung thành đàn lớn vào ban ngày. Ban đêm, chúng phân tán để tìm kiếm thức ăn bao gồm các loài động vật không xương sống phù du và sinh vật đáy như cua và tôm. Trứng thuộc loại trứng nổi (Ref. 4233, 7300, 90102).

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Adults are found inshore and form large schools on day time. They disperse at night to feed on planktonic and benthic invertebrates such as crabs and shrimps. Eggs are pelagic (Ref. 4233, 7300, 90102).

Ghi chú sinh thái(Ecology notes)

Sinh sống ở vùng ven bờ. Tập tính kết đàn. Thức ăn chủ yếu là các loài động vật không xương sống phù du và sinh vật đáy.

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Occurs inshore. Forms schools. Feeds on planktonic and benthic invertebrates.

Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc

Caranx boops Cuvier and Valenciennes, Hist. Nat. Poiss., Vol. 9, 1833, p. 46; Gunther, 1860. Bleeker, 1863. Day, 1878 - 1888, (India); Jordan and Seale, 1905. Evermann and Seale, 1906. Weber, 1913.
Selar boops Bleeker, Nat. Tijds. Ned. Ind., 1851, p. 343; Fowler, 1918. Herre, 1934.
Caranx freeri Evermann and Seale, Bull. U. S. Bur. Fisheries, Vol. 26, fig. 4, 1907, p. 63.
Caranx (Selar) boops Weber and de Beaufort, Fish. Indo-Aust. Arch., Vol. 6, 1931, p. 209, fig. 43. Roxas and Agco, 1941.