Quay lại danh sách
#17Tập 3

Cá Mú chấm to

Plectropomus maculatus (Bloch, 1790)

WoRMS — Tên hợp lệ trên WoRMS
Tên được xác nhận
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Cá Song chấm to, Cá Song rạn chấm to
Common Name (EN)
Blue spotted grouper
Kích thước
Lớn nhất 100 cm.
Size
Maximum 100 cm.

Phân bố

Hồng Hải, Singapore, Indonesia, New Guinea, Mozambique, Ceylon, Nhật Bản, Trung Quốc, Việt Nam. Vịnh Bắc Bộ, Miền Trung.

Mẫu vật & Tài liệu

Nơi lưu trữ mẫu
Viện Hải dương học (Nha Trang).
Specimen
Institute of Oceanography (Nhatrang).
Tình trạng
Thường gặp.
Status
Common.
Tài liệu dẫn
Weber and de Beaufort, 1931. Herre, 1953. Orsi, 1974.
Literature
Weber and de Beaufort, 1931. Herre, 1953. Orsi, 1974.

Sinh học — Sinh thái BIO

Tên tiếng Anh (FishBase)
Spotted coralgrouper
English name (FishBase)
Spotted coralgrouper
Chiều dài tối đa
125.0 cm TL
Max length
125.0 cm TL
Trọng lượng tối đa
25,000 g
Max weight
25,000 g
Độ sâu phân bố
5 - 100 m
Depth range
5 - 100 m
Môi trường sống
Coral reefs, Benthic
Habitat
Coral reefs, Benthic
Sách Đỏ IUCN
LC
IUCN Red List
LC
Nguy hiểm cho người
reports of ciguatera poisoning
Danger to humans
reports of ciguatera poisoning
Kiểu ăn
Săn mồi lớn (ăn thịt)
Feeding type
hunting macrofauna (predator)
Hình thức sinh sản
protogyny, external fertilization
Reproduction
protogyny, external fertilization
Tập hợp sinh sản
Có — tập hợp sinh sản theo đàn
Spawn aggregation
Yes — forms spawning aggregations
Giá trị thương mại
Thương mại
Importance
commercial
Nuôi trồng thủy sản
Thương mại
Aquaculture
commercial

Ghi chú chi tiết

Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))

Loài này thường sinh sống tại các rạn san hô ven bờ được bảo vệ, nơi có môi trường hỗn hợp giữa tảo và san hô (Ref. 48635). Chúng phổ biến ở các rạn san hô gần bờ nhưng vắng mặt tại các rạn san hô ngoài khơi nước trong (Ref. 9710). Cá con có tập tính sống ở tầng đáy tại các vùng nước nông trong môi trường rạn san hô, đặc biệt là xung quanh các khu vực san hô vụn (Ref. 27259). Loài này di cư quãng ngắn để sinh sản và tập trung thành đàn (Ref. 6390). Chúng có thể di chuyển vào vùng nước nông để kiếm ăn (Ref. 6390). Trứng trôi nổi ngay dưới bề mặt nước (Ref. 6390). Ấu trùng sống ở tầng nổi và được tìm thấy trong các môi trường sống tương tự như cá trưởng thành (Ref. 27260). Cá con ăn các loài cá nhỏ và động vật không xương sống như giáp xác và mực (Ref. 27261). Đây là loài cá thực phẩm phổ biến, thịt cá có kết cấu tinh tế và được đánh giá cao (Ref. 5503). Sống đơn độc (Ref. 90102).

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Found in protected coastal reef in mixed algae and coral habitat (Ref. 48635). Common on inshore coastal reefs but absent in clear offshore reefs (Ref. 9710). Juveniles have a demersal existence in shallow water in reef habitats, especially around coral rubble (Ref. 27259). Migrate over short distances to spawn, forming aggregations (Ref. 6390). May move into shallow water to feed (Ref. 6390). Eggs float just below the water surface (Ref. 6390). Pelagic larvae are found in habitats similar to those of the adults (Ref. 27260). Juveniles feed on small fish and invertebrates such as crustaceans and squid (Ref. 27261). Commonly used for food. Its flesh is delicate and well appreciated (Ref. 5503). Solitary (Ref 90102).

Ghi chú sinh thái(Ecology notes)

Phân bố ở vùng nước gần bờ (Ref. 75154).

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Found inshore (Ref. 75154).

Ghi chú sinh sản(Reproduction notes)

Đã xác nhận có hiện tượng lưỡng tính đực (diandry) (Ref. 103751).

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Confirmed for diandry (Ref. 103751).

Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc

Bodianus maculatus Bloch, Nat. Ausl. Fische, Vol. 4, p. 48, 1790.
Plectropoma punctatum Quoy and Gaimard, Voy. Uranie Zool., p. 318, pl. 45, 1824.
Plectropoma maculatum Cuvier and Valenciennes, Hist. Nat. Poiss., Vol. 2, p. 393, 1828.
Paracanthistius maculatus Bleeker, Atlas Ichth., Vol. 7, pl. 291, 1873-1876.
Plectropoma pessuliferum Fowler, Jour. Acad. Nat. Sci. Phila., ser. 2, Vol. 12, p. 520, 1904.
Plectropoma maculatus Jordan and Richardson, Proc. U. S. Nat. Mus., Vol. 37, p. 442, 1910.