Quay lại danh sách
#172Tập 3

Cá Khế mõm dài

Carangoides chrysophrys (Cuvier, 1833)

WoRMS — Trạng thái phân loại chưa rõ
Ghi nhận: Carangoides caeruleopinnatus
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Cá Khế biển mõm dài, Cá Sòng vây xanh mõm dài
Common Name (EN)
Dusky crevalle, Long-nosed cavalla.
Kích thước
50 - 360 mm.
Size
50 - 360 mm.

Phân bố

Vùng biển nhiệt đới và cận nhiệt đới Ấn Độ - Thái Bình Dương, Việt Nam. Đông Phi, Ấn Độ, Australia, Indonesia, Nhật Bản, Trung Quốc, Philippines. Vịnh Bắc Bộ, Miền Trung, Nam Bộ.

Mẫu vật & Tài liệu

Nơi lưu trữ mẫu
Viện Hải dương học (Nha Trang). Phân viện Hải dương học Hải Phòng.
Specimen
Institute of Oceanography (Nhatrang). Haiphong Branch of Institute of Oceanography.
Tình trạng
Thường gặp, số lượng nhiều.
Status
Common, numerous.
Tài liệu dẫn
Herre, 1953. Chan, 1968. FAO, 1974. Guishiken, 1983. Nguyễn Nhật Thi, 1991. Nguyễn Phi Đính, 1994.
Literature
Herre, 1953. Chan, 1968. FAO, 1974. Guishiken, 1983. Nguyen Nhat Thi, 1991. Nguyen Phi Dinh, 1994.

Sinh học — Sinh thái BIO

Sách Đỏ IUCN
LC
IUCN Red List
LC

Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc

Caranx chrysophrys
Carangoides chrusophryoides
Caranx chrysophryoides
Caranx nigrescens
Citula chrysophrys
Caranx (Citula) chrysophrys
Caranx (Carangoides) chrysophrys
Carangoides chrysophrys