Quay lại danh sách
#175Tập 3

Cá Háo mình cao

Kaiwarinus equula (Temminck and Schlegel, 1844)

WoRMS — Tên hợp lệ trên WoRMS
Tên được xác nhận
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Cá Nhụ mình cao, Cá Chét mình cao, Cá Háo biển mình cao
Common Name (EN)
White-linned crevalle, Whitefin cavalla.
Kích thước
150 - 280 mm.
Size
150 - 280 mm.

Phân bố

Nhật Bản, Trung Quốc, Việt Nam.

Mẫu vật & Tài liệu

Nơi lưu trữ mẫu
Viện Hải dương học (Nha Trang). Phân viện Hải dương học Hải Phòng.
Specimen
Institute of Oceanography (Nhatrang). Haiphong Branch of Institute of Oceanography.
Tình trạng
Thường gặp.
Status
Common.
Tài liệu dẫn
Chu Nguyên Đình, 1962. FAO, 1974. Guishiken, 1983. Nguyễn Nhật Thi, 1991. Nguyễn Phi Đính, 1994.
Literature
Chu, 1962. FAO, 1974. Guishiken, 1983. Nguyen Nhat Thi, 1991. Nguyen Phi Dinh, 1994.

Sinh học — Sinh thái BIO

Tên tiếng Anh (FishBase)
Whitefin trevally
English name (FishBase)
Whitefin trevally
Chiều dài tối đa
50.0 cm FL
Max length
50.0 cm FL
Độ sâu phân bố
60 - 226 m
Depth range
60 - 226 m
Môi trường sống
Coral reefs, Benthic
Habitat
Coral reefs, Benthic
Nguy hiểm cho người
Vô hại
Danger to humans
harmless
Kiểu ăn
Săn mồi lớn (ăn thịt)
Feeding type
hunting macrofauna (predator)
Hình thức sinh sản
Phân giới tính, thụ tinh ngoài
Reproduction
dioecism, external fertilization
Giá trị thương mại
Thương mại
Importance
commercial
Nuôi trồng thủy sản
Thương mại
Aquaculture
commercial

Ghi chú chi tiết

Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))

Cá trưởng thành phân bố tại khu vực thềm lục địa và sườn lục địa (Ref. 30573). Loài thuộc nhóm cá tầng trung - đáy (Ref. 58302). Được sử dụng làm thực phẩm (Ref. 3287). Tại Nhật Bản, loài này được nuôi và thả giống để phục vụ khai thác thủy sản. Độ sâu tối thiểu được ghi nhận theo Ref. 9773.

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Adults are found on the continental shelf and slope (Ref. 30573). Benthopelagic (Ref. 58302). Utilized as a food fish (Ref. 3287). Cultured and released for fishery in Japan. Minimum depth reported taken from Ref. 9773.

Ghi chú sinh thái(Ecology notes)

Phân bố tại khu vực thềm lục địa và sườn lục địa (Ref. 9137). Là loài cá tầng đáy. Sinh sống ở vùng thềm lục địa sâu và phần trên của sườn lục địa (Ref. 9773).

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Found on the continental shelf and slope (Ref. 9137 ). Demersal. Inhabits the deep shelf and upper slopes (Ref. 9773).

Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc

Caranx equula
Caranx (Carangoides) equula
Carangoides equula
Kaiwarinus equula