Quay lại danh sách
Cá Bao áo
Atropus atropus

dzivulajr_03 · iNaturalist (CC-BY-NC)
Thông tin chính
Tên gọi khác
Cá khế vằn
Common Name (EN)
Thin crevalle.
Kích thước
150 - 200 mm.
Size
150 - 200 mm.
Phân bố
Vùng biển nhiệt đới và cận nhiệt đới Ấn Độ - Thái Bình Dương, Việt Nam. Trung Quốc, Indonesia. Vịnh Bắc Bộ, Miền Trung, Nam Bộ.
Mẫu vật & Tài liệu
Nơi lưu trữ mẫu
Viện Hải dương học (Nha Trang). Phân viện Hải dương học Hải Phòng.
Specimen
Institute of Oceanography (Nhatrang). Haiphong Branch of Institute of Oceanography.
Tình trạng
Thường gặp, số lượng nhiều.
Status
Common, numerous.
Tài liệu dẫn
Weber and de Beaufort , 1931. Chan, 1968. FAO, 1974. Guishiken, 1983. Nguyễn Nhật Thi, 1991. Nguyễn Phi Đính, 1994.
Literature
Weber and de Beaufort, 1931. Chan, 1968. FAO, 1974. Guishiken, 1983. Nguyen Nhat Thi, 1991. Nguyen Phi Dinh, 1994.
Sinh học — Sinh thái BIO
Sách Đỏ IUCN
LC
IUCN Red List
LC
Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc
Brama atropus
Caranx nigripes
Olistus atropus
Carangoides atropus
Caranx atropus
Atropus atropus
