Quay lại danh sách
#20Tập 3

Cá Mú son

Cephalopholis miniata (Forskal, 1775)

WoRMS — Tên hợp lệ trên WoRMS
Tên được xác nhận
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Cá Mú đỏ
Common Name (EN)
Coral grouper
Kích thước
41 cm.
Size
41 cm.

Phân bố

Đông châu Phi, Hồng Hải, Sri Lanca, Australia, Ấn Độ, Indonesia, Philippines, Việt Nam.

Mẫu vật & Tài liệu

Nơi lưu trữ mẫu
Viện Hải dương học (Nha Trang).
Specimen
Institute of Oceanography (Nhatrang).
Tình trạng
Thường gặp.
Status
Common.
Tài liệu dẫn
Weber and de Beaufort, 1931. Herre, 1953. Nguyễn Nhật Thi, 1991.
Literature
Weber and de Beaufort, 1931. Herre, 1953. Nguyen Nhat Thi, 1991.

Sinh học — Sinh thái BIO

Tên tiếng Anh (FishBase)
Coral hind
English name (FishBase)
Coral hind
Chiều dài tối đa
50.0 cm TL
Max length
50.0 cm TL
Độ sâu phân bố
2 - 150 m
Depth range
2 - 150 m
Môi trường sống
Coral reefs, Benthic
Habitat
Coral reefs, Benthic
Sách Đỏ IUCN
LC
IUCN Red List
LC
Nguy hiểm cho người
Vô hại
Danger to humans
harmless
Kiểu ăn
Săn mồi lớn (ăn thịt)
Feeding type
hunting macrofauna (predator)
Bậc dinh dưỡng
4.29
Trophic level
4.29
Hình thức sinh sản
protogyny, external fertilization
Reproduction
protogyny, external fertilization
Tập hợp sinh sản
Có — tập hợp sinh sản theo đàn
Spawn aggregation
Yes — forms spawning aggregations
Giá trị thương mại
Thương mại
Importance
commercial
Nuôi trồng thủy sản
Không/hiếm khi
Aquaculture
never/rarely

Ghi chú chi tiết

Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))

Loài này sinh sống tại các vùng nước trong của rạn san hô; thường bắt gặp ở các khu vực rạn san hô lộ thiên hơn là các vùng được che chắn (Ref. 5213). Thức ăn chủ yếu là cá (chiếm 80%, chủ yếu là loài Pseudanthias squamipinnis) và các loài giáp xác. Chúng hình thành các nhóm hậu cung bao gồm một con đực chiếm ưu thế và từ 2 đến 12 con cái. Các nhóm này chiếm giữ lãnh thổ rộng tới 475 m2, được chia nhỏ thành các lãnh thổ thứ cấp và được bảo vệ bởi một con cái (Ref. 6480). Đây là loài phổ biến (Ref. 9710).

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Inhabit clear waters of coral reefs; more often found in exposed rather than protected reef areas (Ref. 5213). Feed on fishes (80%, mainly <i>Pseudanthias squamipinnis</i>) and crustaceans. Form haremic groups comprising of a dominant male and 2 to 12 females. These groups occupy territories of up to 475 sq m subdivided into secondary territories and defended by a single female (Ref. 6480). Generally common (Ref. 9710).

Ghi chú sinh thái(Ecology notes)

Phân bố tại các rạn san hô thuộc khu vực Ấn Độ - Tây Thái Bình Dương (Ref. 9137, 58534). Thường gặp nhất ở vùng nước trong tại các rạn san hô ngoài khơi với độ sâu ít nhất là 150 m. Loài này thường xuất hiện ở các khu vực rạn san hô lộ thiên hơn là các vùng được che chắn (Ref. 5213). Chúng hình thành các nhóm hậu cung gồm một con đực chiếm ưu thế và từ 2 đến 12 con cái. Các nhóm này chiếm giữ lãnh thổ rộng tới 475 m2, được chia nhỏ thành các lãnh thổ thứ cấp và được bảo vệ bởi một con cái (Ref. 6480). Đây là loài phổ biến (Ref. 9710). Thức ăn chủ yếu là cá (chiếm 80%, chủ yếu là loài Pseudanthias squamipinnis) và các loài giáp xác. Hoạt động kiếm ăn diễn ra chủ yếu vào sáng sớm và giữa buổi chiều (Ref. 54301).

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Inhabit coral reefs of the Indo-West Pacific Region (Ref. 9137, 58534). Most often encountered in clear water of outer reefs to depths of at least 150 m. Often found in exposed rather than protected reef areas (Ref. 5213). Form haremic groups comprising of a dominant male and 2 to 12 females. These groups occupy territories of up to 475 sq m subdivided into secondary territories and defended by a single female (Ref. 6480). Generally common (Ref. 9710). Feed on fishes (80%, mainly <i>Pseudanthias squamipinnis</i>) and crustaceans. Feeding occur mainly during the early morning and midafternoon (Ref. 54301).

Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc

Perca miniata Forskal, Descr. Animal, p. 41, 1775.
Bodianus miniatus Bloch and Schneider, Syst. Ichth., p. 332, 1801.
Diacope miniata Cuvier and Valenciennes, Hist. Nat. Poiss., Vol. 2, p. 433, 1828.
Serranus miniatus Ruppell, Atlas Reise Nordl. Africa. Fische Rothen Meeres, p. 106, pl. 26, 1828.
Cromileptes miniatus Swainson, Nat. Hist. Animals, Vol. 2, Fishes, p. 201, 1839.
Serranus cyanostigmatoides Bleeker, Verh. Bat. Gen., Vol. 22, Percoiden, p. 31, 1840; Gunther, 1859.
Epinephelus cyanostigmatoides Bleeker, Atlas Ichth., Vol. 7, pl. 283, fig. 3, 1873 - 1876.
Epinephelus miniatus Bleeker, Atlas Ichth., Vol. 7, p. 41, 1873 - 1876. Boulenger, 1895; Weber and de Beaufort, 1931.
Cephalopholis miniatus Seale, Occas. Papers Bishop Mus., Vol. 4, p. 35, 1906; Jordan and Richardson, 1908; Fowler, 1930.