Quay lại danh sách
#240Tập 3

Cá Miền tile

Caesio tile Cuvier and Valenciennes, 1830

WoRMS — Tên hợp lệ trên WoRMS
Tên được xác nhận
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Cá tà na
Common Name (EN)
Bantailed fusilier (caesio).
Kích thước
Lớn nhất 22 cm.
Size
Maximum 22 cm.

Phân bố

Đài Loan, Caroline, Indonsia, Philippines, Việt Nam. Miền Trung

Mẫu vật & Tài liệu

Tình trạng
Ít gặp.
Status
Uncommon.
Tài liệu dẫn
Weber and de Beaufort, 1936. Herre, 1953. Orsi, 1974.
Literature
Weber and de Beaufort, 1936. Herre, 1953. Orsi, 1974.

Sinh học — Sinh thái BIO

Sách Đỏ IUCN
LC
IUCN Red List
LC

Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc

Caesio tile
Caesio multiradiatus
Pterocaesio multiradiatus
Pterocaesio tile