Quay lại danh sách
#287Tập 3

Cá Lò bạc

Pomadasys argyreus (Cuvier and Valenciennes, 1833)

WoRMS — Tên hợp lệ trên WoRMS
Tên được xác nhận
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Cá Sạo đá
Common Name (EN)
Bluecheek silver grunt.
Kích thước
12 - 20 cm.
Size
12 - 20 cm.

Phân bố

Ấn Độ Dương, Ấn Độ, Sri Lanca, Australia, Indonesia, Malaysia, Philippines, Việt Nam. Miền Trung.

Mẫu vật & Tài liệu

Nơi lưu trữ mẫu
Viện Hải dương học (Nha Trang).
Specimen
Institute of Oceanography (Nhatrang).
Tình trạng
Ít gặp.
Status
Uncommon.
Tài liệu dẫn
Weber and de Beaufort, 1936. Herre, 1953. Orsi, 1974.
Literature
Weber and de Beaufort, 1936. Herre, 1953. Orsi, 1974.

Sinh học — Sinh thái BIO

Tên tiếng Anh (FishBase)
Bluecheek silver grunt
English name (FishBase)
Bluecheek silver grunt
Chiều dài tối đa
40.0 cm TL
Max length
40.0 cm TL
Môi trường sống
Estuaries, Mangroves, Coral reefs
Habitat
Estuaries, Mangroves, Coral reefs
Nguy hiểm cho người
Vô hại
Danger to humans
harmless
Hình thức sinh sản
Phân giới tính, thụ tinh ngoài
Reproduction
dioecism, external fertilization
Giá trị thương mại
Thương mại
Importance
commercial

Ghi chú chi tiết

Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))

Phân bố tại các vùng nước ven biển và các ngư trường khai thác bằng lưới kéo. Được đánh bắt bằng lưới kéo đáy, câu vàng tầng đáy, câu tay, lưới rê và các loại bẫy.

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Found in coastal waters and trawling grounds. Caught with bottom trawls, bottom longlines, handlines, gillnets and traps.

Ghi chú sinh thái(Ecology notes)

Sinh sống tại các vùng nước ven biển và các ngư trường khai thác bằng lưới kéo. Được đánh bắt bằng lưới kéo đáy, câu vàng tầng đáy, câu tay, lưới rê và các loại bẫy (Ref. 3412). Ngoài ra còn được tìm thấy trong các khu rừng ngập mặn (Ref. 121914).

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Found in coastal waters and trawling grounds. Caught with bottom trawls, bottom longlines, handlines, gillnets and traps (Ref. 3412). Also found in mangrove forests (Ref. 121914).

Ghi chú sinh sản(Reproduction notes)

Đẻ trứng, có tập tính bắt cặp riêng biệt trong mùa sinh sản (Ref. 205).

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Oviparous, distinct pairing during breeding (Ref. 205).

Mô tả hình thái (GBIF)(Morphological description (GBIF))

Đặc điểm nhận dạng. Công thức vây: D-XII, 13; P1-I, 14; P2-I, 5; A-III, 7. Thân hình trứng, dẹp bên, chiều cao thân bằng 2,4 lần chiều dài tiêu chuẩn; đầu tù, đường viền lưng cong; miệng nhỏ; xương hàm trên kéo dài đến mắt, môi không dày; cằm có 2 lỗ và một hố lõm ở giữa. Đường bên có 47 vảy, 5 hàng vảy giữa đường bên và gốc vây lưng. Thân màu bạc, sẫm hơn ở phía trên; các vây màu nâu vàng; có một đốm lớn màu xanh đen trên nắp mang (Hình 3 a).

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Diagnostic characters. Fin Formula: D-XII, 13; P 1 - I, 14; P 2 - I, 5; A-III, 7 Body ovate, laterally compressed, depth 2.4 in standard length; head blunt, upper profile convex; mouth small; maxilla reaching to eye, lips not thickened; chin with 2 pores and a median pit. Scale on lateral line 47, 5 scale rows between lateral line and dorsal fin origin. Color of body silvery, darker above; fins yellowish-brown; a large blue-black blotch on the operculum (Fig. 3 a).

Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc

Pristipoma argyreum
Anthias grunniens
Pomadasys argyreus
Pomadasis argyreus
Pomadasis grunniens
Pomadasys grunniens