Quay lại danh sách
#289Tập 3

Cá Sạo chấm

Pomadasys maculatus (Bloch, 1797)

WoRMS — Tên hợp lệ trên WoRMS
Tên được xác nhận
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Cá Kẽm chấm, Cá Sộp biển chấm
Common Name (EN)
Banded grunt, Spotted grunt.
Kích thước
15 - 18 cm. Lớn nhất 45 cm.
Size
15 - 18 cm. Maximum 45 cm.

Phân bố

Đông châu Phi, Australia, Indonesia, Malaysia, Philippines, Trung Quốc, Việt Nam. Miền Trung, Nam Bộ.

Mẫu vật & Tài liệu

Nơi lưu trữ mẫu
Viện Hải dương học (Nha Trang).
Specimen
Institute of Oceanography (Nhatrang).
Tình trạng
Thường gặp, số lượng nhiều.
Status
Common, numerous.
Tài liệu dẫn
Herre, 1953. Thành Khánh Thái, 1962. Nguyễn Nhật Thi, 1991.
Literature
Herre, 1953. Cheng, 1962. Nguyen Nhat Thi, 1991.

Sinh học — Sinh thái BIO

Tên tiếng Anh (FishBase)
Saddle grunt
English name (FishBase)
Saddle grunt
Chiều dài tối đa
59.29999923706055 cm TL
Max length
59.29999923706055 cm TL
Trọng lượng tối đa
3,200 g
Max weight
3,200 g
Độ sâu phân bố
20 - 110 m
Depth range
20 - 110 m
Môi trường sống
Estuaries, Coral reefs, Soft bottom, Mud
Habitat
Estuaries, Coral reefs, Soft bottom, Mud
Sách Đỏ IUCN
LC
IUCN Red List
LC
Nguy hiểm cho người
Vô hại
Danger to humans
harmless
Kiểu ăn
Săn mồi lớn (ăn thịt)
Feeding type
hunting macrofauna (predator)
Hình thức sinh sản
Phân giới tính, thụ tinh ngoài
Reproduction
dioecism, external fertilization
Giá trị thương mại
Thương mại
Importance
commercial
Nuôi trồng thủy sản
Không/hiếm khi
Aquaculture
never/rarely

Ghi chú chi tiết

Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))

Phân bố ở vùng nước ven biển trên nền đáy cát gần các rạn san hô. Thức ăn chủ yếu gồm các loài giáp xác và cá (Ref. 5213). Là loài cá có giá trị thực phẩm nhưng thịt dễ bị ươn.

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Found in coastal waters over sand near reefs. Feeds on crustaceans and fishes (Ref. 5213). Edible but spoils easily.

Ghi chú sinh thái(Ecology notes)

Sống ở vùng nước ven bờ thuộc thềm lục địa (Ref. 75154). Thường gặp ở các khu vực đáy cát hoặc bùn. Thức ăn bao gồm các loài giáp xác và cá (Ref. 9137).

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Occurs in inshore waters of the continental shelf (Ref. 75154). Often found in sandy or muddy areas. Feeds on crustaceans and fishes (Ref. 9137).

Ghi chú sinh sản(Reproduction notes)

Đẻ trứng, có tập tính bắt cặp riêng biệt trong mùa sinh sản (Ref. 205).

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Oviparous, distinct pairing during breeding (Ref. 205).

Mô tả hình thái (GBIF)(Morphological description (GBIF))

Đặc điểm nhận dạng. Công thức vây: D-XII, 14; P1-17; P2-I, 5; A-III, 7; C-18. Thân dẹt bên; đầu tù và đường viền lưng cong; miệng nhỏ và hơi xiên; xương hàm trên kéo dài tới mắt; các hàm có dải răng nhỏ nhọn hẹp. Vảy lược, kích thước trung bình; phủ khắp đầu trừ phần mõm. Cằm có hai lỗ và một hố ở giữa. Đường bên hơi cong. Thân màu trắng bạc, gáy và lưng có một chuỗi các vạch ngang không hoàn chỉnh, biến đổi ở nửa trên cơ thể; vây lưng gai lớn với một đốm đen; vây lưng và vây đuôi có viền đen, các vây khác có màu vàng nhạt (Hình 3 c).

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Diagnostic characters. Meristics: D-XII, 14; P 1 - 17; P 2 - I, 5; A-III, 7; C- 18 Body compressed; head blunt and dorsal profile convex; mouth small and slightly oblique; maxilla reaching to eye; narrow bands of small pointed teeth in the jaws. Scales ctenoid, moderate; present on head excluding snout. Chin with two pores and a median pit. Lateral line slightly arched. Body color silvery white, nape and back with a series of incomplete variable cross bars on the upper half of the body; spinous dorsal fin large with black blotch; dorsal and caudal fins edged with black, other fins yellowish (Fig. 3 c).

Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc

Anthias maculatus
Lutjanus maculatus
Pristipoma caripa
Pristipoma therapon
Pristipoma maculatum
Pomadasys therapon
Pomadasys maculatus
Pomadasis maculatus
Pomadasys maculatum