Cá Sạo chấm
Pomadasys maculatus

Thông tin chính
Phân bố
Mẫu vật & Tài liệu
Sinh học — Sinh thái BIO
Ghi chú chi tiết
Phân bố ở vùng nước ven biển trên nền đáy cát gần các rạn san hô. Thức ăn chủ yếu gồm các loài giáp xác và cá (Ref. 5213). Là loài cá có giá trị thực phẩm nhưng thịt dễ bị ươn.
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Found in coastal waters over sand near reefs. Feeds on crustaceans and fishes (Ref. 5213). Edible but spoils easily.
Sống ở vùng nước ven bờ thuộc thềm lục địa (Ref. 75154). Thường gặp ở các khu vực đáy cát hoặc bùn. Thức ăn bao gồm các loài giáp xác và cá (Ref. 9137).
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Occurs in inshore waters of the continental shelf (Ref. 75154). Often found in sandy or muddy areas. Feeds on crustaceans and fishes (Ref. 9137).
Đẻ trứng, có tập tính bắt cặp riêng biệt trong mùa sinh sản (Ref. 205).
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Oviparous, distinct pairing during breeding (Ref. 205).
Đặc điểm nhận dạng. Công thức vây: D-XII, 14; P1-17; P2-I, 5; A-III, 7; C-18. Thân dẹt bên; đầu tù và đường viền lưng cong; miệng nhỏ và hơi xiên; xương hàm trên kéo dài tới mắt; các hàm có dải răng nhỏ nhọn hẹp. Vảy lược, kích thước trung bình; phủ khắp đầu trừ phần mõm. Cằm có hai lỗ và một hố ở giữa. Đường bên hơi cong. Thân màu trắng bạc, gáy và lưng có một chuỗi các vạch ngang không hoàn chỉnh, biến đổi ở nửa trên cơ thể; vây lưng gai lớn với một đốm đen; vây lưng và vây đuôi có viền đen, các vây khác có màu vàng nhạt (Hình 3 c).
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Diagnostic characters. Meristics: D-XII, 14; P 1 - 17; P 2 - I, 5; A-III, 7; C- 18 Body compressed; head blunt and dorsal profile convex; mouth small and slightly oblique; maxilla reaching to eye; narrow bands of small pointed teeth in the jaws. Scales ctenoid, moderate; present on head excluding snout. Chin with two pores and a median pit. Lateral line slightly arched. Body color silvery white, nape and back with a series of incomplete variable cross bars on the upper half of the body; spinous dorsal fin large with black blotch; dorsal and caudal fins edged with black, other fins yellowish (Fig. 3 c).
