Quay lại danh sách
#324Tập 3

Cá Miễn sành năm gai

Argyrops bleekeri Oshima, 1927

WoRMS — Tên hợp lệ trên WoRMS
Tên được xác nhận
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Cá Mi biển ễn sành năm gai, Cá Song mi ễn sành năm gai
Common Name (EN)
Fivelong - spined red bream.
Kích thước
160 - 260 mm.
Size
160 - 260 mm.

Phân bố

Indonesia, Nhật Bản, Trung Quốc, Việt Nam. Vịnh Bắc Bộ.

Mẫu vật & Tài liệu

Nơi lưu trữ mẫu
Phân viện Hải dương học Hải Phòng.
Specimen
Haiphong Branch of Institute of Oceanography.
Tình trạng
Ít gặp.
Status
Uncommon.
Tài liệu dẫn
Thành Khánh Thái, 1962. Trần Định, 1985.
Literature
Cheng, 1962. Tran Dinh, 1985.

Sinh học — Sinh thái BIO

Tên tiếng Anh (FishBase)
Taiwan tai
English name (FishBase)
Taiwan tai
Chiều dài tối đa
50.0 cm SL
Max length
50.0 cm SL
Độ sâu phân bố
50 - 200 m
Depth range
50 - 200 m
Sách Đỏ IUCN
LC
IUCN Red List
LC
Nguy hiểm cho người
Vô hại
Danger to humans
harmless
Kiểu ăn
Săn mồi lớn (ăn thịt)
Feeding type
hunting macrofauna (predator)
Bậc dinh dưỡng
4.49
Trophic level
4.49
Giá trị thương mại
Thương mại
Importance
commercial
Nuôi trồng thủy sản
Không/hiếm khi
Aquaculture
never/rarely

Ghi chú chi tiết

Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))

Loài cá này sinh sống ở các vùng đáy bùn và đáy cát (Ref. 41299). Đây là loài cá thực phẩm có giá trị kinh tế. Tại Okinawa (Nhật Bản), theo ghi nhận từ ngư dân địa phương, loài này thường đạt kích thước hơn 50 cm chiều dài tiêu chuẩn (SL), và một thương lái từ quần đảo Ryukyu cho biết một số cá thể đôi khi đạt tới 65 cm SL (Ref. 124569).

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Inhabits sandy and muddy bottoms (Ref. 41299). Important food fish. In Okinawa (Japan), according to local fishermen, this species usually reches more thatn 50 cm SL and a buyer from Ryukyu Is. reported that some individuals occasionally attain 65 cm SL (Ref. 124569).

Ghi chú sinh thái(Ecology notes)

Phân bố tại các vùng nước ven bờ thuộc thềm lục địa (Ref. 75154).

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Occurs in inshore waters of the continental shelf (Ref. 75154).

Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc

Argyrops bleekeri