Cá Uốp tía
Johnius carutta

Thông tin chính
Phân bố
Mẫu vật & Tài liệu
Sinh học — Sinh thái BIO
Ghi chú chi tiết
Phân bố ở vùng nước ven bờ. Có đi vào các vùng cửa sông. Thức ăn bao gồm cá nhỏ và các loài không xương sống. Được thương mại dưới dạng cá tươi hoặc phơi khô ướp muối trên thị trường.
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Found in inshore waters. Enters estuaries (Ref. 4833). Feeds on small fishes and invertebrates. Sold fresh and dried-salted in markets.
Sinh sống ở vùng nước ven bờ. Thường xuất hiện ở các vùng cửa sông. Thức ăn gồm cá nhỏ và các loài không xương sống.
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Found in inshore waters. Enters estuaries. Feeds on small fishes and invertebrates.
Mô tả: Vây lưng XI + 26 - 29, vây hậu môn II + 7. Là một loài có kích thước nhỏ với phần mõm tròn. Miệng nhỏ, nằm thấp, gần như nằm ngang và quay về phía dưới; cằm không có râu; vây đuôi hình thoi. Cả cằm và mõm đều có 5 lỗ chân lông. Hai phần ba phần trên của cơ thể có màu xám sẫm với một dải màu vàng hoặc trắng chạy dọc theo đường bên; hai phần ba phía trên của vây lưng thứ nhất có màu đen. Được khai thác bằng lưới kéo đáy và lưới bén đáy.
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Description: D XI + 26 - 29, A II + 7. A small species with a rounded snout. Mouth small, low-set, nearly horizontal and inferior; no barbel on chin; caudal fin rhomboid. Chin & snout both with 5 pores. Upper two-thirds of body dark grey with a yellow or white streak along lateral line; upper two-thirds of first dorsal black. Caught with bottom trawls and bottom setnets.
