Quay lại danh sách
Cá Phèn râu vàng
Upeneus sundaicus

aleckarcz · iNaturalist (CC-BY-NC)
Thông tin chính
Tên gọi khác
Cá Phèn râu râu vàng, Cá Đổng râu râu vàng, Cá Phèn biển râu vàng
Common Name
Ochrebanded goatfish.
Mẫu vật & Tài liệu
Nơi lưu trữ mẫu
Viện Hải dương học (Nha Trang).
Specimen
Institute of Oceanography (Nhatrang).
Tình trạng
Hiếm.
Status
Rare.
Tài liệu dẫn
Weber and de Beaufort, 1931. Herre, 1953. Orsi, 1974.
Literature
Weber and de Beaufort, 1931. Herre, 1953. Orsi, 1974.
Thông Số Sinh Học & Sinh Thái
Dữ liệu FishBase v25.04Chiều Dài Tối Đa
22 cm
Chiều dài tổng cộng (TL)
Sinh Thái & Môi Trường Sống
Môi trường sống (Habitat)
Soft bottom
Phạm vi độ sâu phân bố20 - 60 m
Tập tính dinh dưỡngSăn mồi lớn (Động vật ăn thịt)
Sinh Sản & Tập Tính Bầy Đàn
Hình thức sinh sảnPhân giới tính, thụ tinh ngoài
Bảo Tồn & An Toàn Thực Phẩm
Tình trạng Sách Đỏ Quốc Tế
LC
Vô hại đối với con người
Không ghi nhận độc tính hoặc nguy cơ gây hại đối với thợ lặn và người bơi lội.
Chỉ số dễ bị tổn thương sinh thái
12.0 / 100 (Ít tổn thương)
Giá trị thương mại & Nuôi trồngKhai thác thương mại
Tư Liệu Khoa Học & Ghi Chú Chuyên Sâu
Tóm tắt sinh học (FishBase v25.04)(Biology summary (FishBase v25.04))
Phân bố tại các vùng nước ven biển ở độ sâu lên tới 100 m. Loài này thường sống theo đàn và thức ăn chủ yếu là các loài động vật tầng đáy.
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Inhabits coastal waters down to 100 m. Usually occurs in schools. Feeds on benthic animals (Ref. 2110).
Ghi chú sinh thái học(Ecology notes)
Sinh sống tại các vùng nước gần bờ thuộc thềm lục địa.
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Occurs in inshore waters of the continental shelf (Ref. 75154).
Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc
Upeneoides sundaicus
Upeneus sundaicus
Upeneus (Pennon) sundaicus
Upeneus sundaicus var. caudalis
Upeneus armatoides
