Quay lại danh sách
#393Tập 3

Cá Gi-ren-la chấm

Girella punctata Gray, 1833

WoRMS — Tên hợp lệ trên WoRMS
Tên được xác nhận
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Cá Girella biển chấm, Cá Rô biển chấm
Common Name (EN)
Largescale Blackfish.
Kích thước
200 - 250 mm.
Size
200 - 250 mm.

Phân bố

Nhật Bản, Philippines, Trung Quốc, Việt Nam. Vịnh Bắc Bộ.

Mẫu vật & Tài liệu

Nơi lưu trữ mẫu
Phân viện Hải dương học Hải Phòng.
Specimen
Haiphong Branch of Institute of Oceanography.
Tình trạng
Ít gặp.
Status
Uncommon.
Tài liệu dẫn
Fowler, 1933. Thành Khánh Thái, 1962.
Literature
Fowler, 1933. Cheng, 1962.

Sinh học — Sinh thái BIO

Tên tiếng Anh (FishBase)
Largescale blackfish
English name (FishBase)
Largescale blackfish
Chiều dài tối đa
50.0 cm TL
Max length
50.0 cm TL
Môi trường sống
Rạn san hô
Habitat
Coral reefs
Nguy hiểm cho người
Vô hại
Danger to humans
harmless
Kiểu ăn
grazing on aquatic plants
Feeding type
grazing on aquatic plants
Giá trị thương mại
Thương mại
Importance
commercial
Nuôi trồng thủy sản
Không/hiếm khi
Aquaculture
never/rarely

Ghi chú chi tiết

Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))

Loài này sinh sống tại các rạn đá ở vùng ven biển (Ref. 9137). Cá con thường tập trung quanh các đám rong biển trôi nổi (Ref. 12114, 12115).

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Inhabits rocky reefs in coastal areas (Ref. 9137). Juveniles associate with drifting seaweed (Ref. 12114, 12115).

Ghi chú sinh thái(Ecology notes)

Phân bố tại các rạn đá ở vùng ven biển (Ref. 9137). Cá con thường tập trung quanh các đám rong biển trôi nổi (Ref. 12114, 12115).

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

In rocky reefs in coastal areas (Ref. 9137). Juveniles associate with drifting seaweed (Ref. 12114, 12115).

Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc

Girella punctata
Crenidens punctatus