Cá Tai tượng
Ephippus orbis

Thông tin chính
Phân bố
Mẫu vật & Tài liệu
Sinh học — Sinh thái BIO
Ghi chú chi tiết
Sinh sống ở vùng nước nông, trên nền đáy bùn. Thức ăn chủ yếu gồm các loài động vật không xương sống tầng đáy và cá (Ref. 9616).
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Inhabits shallow water, over mud bottoms. Feeds on benthic invertebrates and fishes (Ref. 9616).
Sinh sống ở vùng nước nông. Thức ăn chủ yếu gồm các loài động vật không xương sống tầng đáy và cá.
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Inhabits shallow water. Feeds on benthic invertebrates and fishes.
Mô tả: Vây lưng (D): IX, 19 - 20; Vây hậu môn (A): III, 15 - 17. Thân dẹt bên, hình tròn. Thân màu bạc với 4 - 5 dải màu đen chạy dọc từ vây lưng xuống bụng. Đầu và thân có màu xanh lục ánh bạc. Các vây có màu sẫm. Thân hình đĩa và dẹt bên mạnh, chiều cao thân lớn hơn gấp đôi chiều dài đầu. Mắt nằm phía trên trục ngang đi qua miệng. Miệng nhỏ, xương hàm trên không kéo dài quá đường thẳng đứng ở mép trước của mắt. Các hàm có các dải răng mảnh, hình răng cửa với một chóp nhọn hình mũi mác. Không có răng trên xương lá mía hoặc xương khẩu cái. Xương nắp mang trước có răng cưa rõ rệt, với một viền rộng không có vảy. Xương nắp mang không có gai. Mép của các vây lưng mềm, vây hậu môn, vây bụng và vây đuôi có màu đen sẫm. Kích thước: 25 cm.
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Description: D: IX, 19 - 20; A: III, 15 - 17. Body strongly compressed, rounded in shape. Body silvery with 4 - 5 vertical black bands from dorsal fin to belly. Head and body silvery blue-green. Fins dusky. Body orbicular and strongly compressed, its depth more than twice length of head. Eye above horizontal axis through mouth. Mouth small, the maxilla not reaching past vertical at front edge of eye. Jaws with bands of slender, incisiform teeth with a single lanceolate cusp. No teeth on palatines or vomer. Preopercle distinctly serrate, with a broad naked margin. Opercle without spines Margins of soft dorsal, anal, pelvic and caudal fins dusky black. Size: 25 cm.
