Quay lại danh sách
#394Tập 3

Cá Tai tượng

Ephippus orbis (Bloch, 1788)

WoRMS — Tên hợp lệ trên WoRMS
Tên được xác nhận
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Cá Tai tượng biển tượng, Cá Chim dơi tượng
Common Name (EN)
Orbfish.
Kích thước
6 - 12 cm. Lớn nhất 19 cm.
Size
6 - 12 cm. Maximum 19 cm.

Phân bố

Ấn Độ, Sri Lanca, Indonesia, Malaysia, Philippines, Trung Quốc, Việt Nam. Vịnh Bắc Bộ, Miền Trung.

Mẫu vật & Tài liệu

Nơi lưu trữ mẫu
Viện Hải dương học (Nha Trang).
Specimen
Institute of Oceanography (Nhatrang).
Tình trạng
Ít gặp.
Status
Uncommon.
Tài liệu dẫn
Herre, 1953. Thành Khánh Thái, 1963. Orsi, 1974.
Literature
Herre, 1953. Cheng, 1963. Orsi, 1974.

Sinh học — Sinh thái BIO

Tên tiếng Anh (FishBase)
Orbfish
English name (FishBase)
Orbfish
Chiều dài tối đa
25.0 cm TL
Max length
25.0 cm TL
Độ sâu phân bố
10 - 30 m
Depth range
10 - 30 m
Môi trường sống
Rạn san hô
Habitat
Coral reefs
Nguy hiểm cho người
Vô hại
Danger to humans
harmless
Kiểu ăn
Săn mồi lớn (ăn thịt)
Feeding type
hunting macrofauna (predator)
Hình thức sinh sản
Phân giới tính, thụ tinh ngoài
Reproduction
dioecism, external fertilization
Giá trị thương mại
Thương mại
Importance
commercial
Nuôi trồng thủy sản
Không/hiếm khi
Aquaculture
never/rarely

Ghi chú chi tiết

Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))

Sinh sống ở vùng nước nông, trên nền đáy bùn. Thức ăn chủ yếu gồm các loài động vật không xương sống tầng đáy và cá (Ref. 9616).

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Inhabits shallow water, over mud bottoms. Feeds on benthic invertebrates and fishes (Ref. 9616).

Ghi chú sinh thái(Ecology notes)

Sinh sống ở vùng nước nông. Thức ăn chủ yếu gồm các loài động vật không xương sống tầng đáy và cá.

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Inhabits shallow water. Feeds on benthic invertebrates and fishes.

Mô tả hình thái (GBIF)(Morphological description (GBIF))

Mô tả: Vây lưng (D): IX, 19 - 20; Vây hậu môn (A): III, 15 - 17. Thân dẹt bên, hình tròn. Thân màu bạc với 4 - 5 dải màu đen chạy dọc từ vây lưng xuống bụng. Đầu và thân có màu xanh lục ánh bạc. Các vây có màu sẫm. Thân hình đĩa và dẹt bên mạnh, chiều cao thân lớn hơn gấp đôi chiều dài đầu. Mắt nằm phía trên trục ngang đi qua miệng. Miệng nhỏ, xương hàm trên không kéo dài quá đường thẳng đứng ở mép trước của mắt. Các hàm có các dải răng mảnh, hình răng cửa với một chóp nhọn hình mũi mác. Không có răng trên xương lá mía hoặc xương khẩu cái. Xương nắp mang trước có răng cưa rõ rệt, với một viền rộng không có vảy. Xương nắp mang không có gai. Mép của các vây lưng mềm, vây hậu môn, vây bụng và vây đuôi có màu đen sẫm. Kích thước: 25 cm.

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Description: D: IX, 19 - 20; A: III, 15 - 17. Body strongly compressed, rounded in shape. Body silvery with 4 - 5 vertical black bands from dorsal fin to belly. Head and body silvery blue-green. Fins dusky. Body orbicular and strongly compressed, its depth more than twice length of head. Eye above horizontal axis through mouth. Mouth small, the maxilla not reaching past vertical at front edge of eye. Jaws with bands of slender, incisiform teeth with a single lanceolate cusp. No teeth on palatines or vomer. Preopercle distinctly serrate, with a broad naked margin. Opercle without spines Margins of soft dorsal, anal, pelvic and caudal fins dusky black. Size: 25 cm.

Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc

Chaetodon orbis
Ephippus orbis
Ephippus melanopus
Ilarches orbis
Chaetodipterus orbis