Quay lại danh sách
#431Tập 3

Cá Nàng đào viền đen

Chaetodon semeion Bleeker, 1855

WoRMS — Tên hợp lệ trên WoRMS
Tên được xác nhận
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Cá Nàng đào đào viền đen, Cá Nàng biển đào viền đen
Common Name (EN)
Dotted butterflyfish
Kích thước
69 - 120 mm. Lớn nhất 136 mm.
Size
69 - 120 mm. Maximum 136 mm.

Phân bố

Indonesia, Malaysia, New Guinea, Philippines, Đài Loan, Trung Quốc, Việt Nam. Miền Trung.

Mẫu vật & Tài liệu

Nơi lưu trữ mẫu
Viện Hải dương học (Nha Trang).
Specimen
Institute of Oceanography (Nhatrang).
Tình trạng
Tương đối hiếm.
Status
Relatively rare.
Tài liệu dẫn
Weber and de Beaufort, 1936. Herre, 1953. Matsubara, 1955. Trịnh Bảo San, 1962. Shen, 1973.
Literature
Weber and de Beaufort, 1936. Herre, 1953. Matsubara, 1955. Zheng, 1962. Shen, 1973.

Sinh học — Sinh thái BIO

Tên tiếng Anh (FishBase)
Dotted butterflyfish
English name (FishBase)
Dotted butterflyfish
Chiều dài tối đa
26.0 cm TL
Max length
26.0 cm TL
Độ sâu phân bố
0 - 50 m
Depth range
0 - 50 m
Môi trường sống
Rạn san hô
Habitat
Coral reefs
Sách Đỏ IUCN
LC
IUCN Red List
LC
Nguy hiểm cho người
Vô hại
Danger to humans
harmless
Kiểu ăn
Săn mồi lớn (ăn thịt)
Feeding type
hunting macrofauna (predator)
Hình thức sinh sản
Phân giới tính, thụ tinh ngoài
Reproduction
dioecism, external fertilization
Giá trị thương mại
Thương mại nhỏ
Importance
minor commercial
Nuôi trồng thủy sản
Không/hiếm khi
Aquaculture
never/rarely

Ghi chú chi tiết

Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))

Loài cá hiếm gặp (Ref. 9710), phân bố tại các khu vực giàu san hô trong các đầm phá nước trong và các rạn san hô hướng biển được che chắn một phần. Thường sống theo cặp hoặc nhóm nhỏ, có tập tính cảnh giác cao hơn so với hầu hết các loài khác. Độ sâu tối thiểu được ghi nhận theo Ref. 30874 và Ref. 128797. Loài đẻ trứng (Ref. 205).

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Uncommon species (Ref. 9710) found in coral rich areas of clear water lagoon and semi-protected seaward reefs. Usually in pairs or small groups, more wary than most species. Minimum depth reported taken from Ref. 30874. Oviparous (Ref. 205). Minimum depth reported taken from Ref. 128797.

Ghi chú sinh thái(Ecology notes)

Loài hiếm gặp (Ref. 9710), sinh sống tại các khu vực giàu san hô trong các đầm phá nước trong và các rạn san hô hướng biển được che chắn một phần. Thường sống theo cặp hoặc nhóm nhỏ, có tập tính cảnh giác cao hơn so với hầu hết các loài khác. Độ sâu tối thiểu được ghi nhận theo Ref. 30874.

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Uncommon species (Ref. 9710) found in coral rich areas of clear water lagoon and semi-protected seaward reefs. Usually in pairs or small groups, more wary than most species. Minimum depth reported taken from Ref. 30874.

Ghi chú sinh sản(Reproduction notes)

Có tập tính ghép đôi rõ rệt (Ref. 205).

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Distinct pairing (Ref. 205).

Mô tả hình thái (GBIF)(Morphological description (GBIF))

Được quan sát bởi Dietmar Amon vào ngày 22 tháng 8 năm 2008, và tại đảo Lissenung ở độ sâu 6 m bởi Dean Tully vào ngày 19 tháng 10 năm 2011; một mẫu vật được quan sát tại đảo Nemto, New Hanover, ở độ sâu 1 – 50 m, trạm T 23, vào ngày 7 tháng 11 năm 2006 bởi Gerald R. Allen.

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Dietmar Amon on 22 Aug. 2008, and at Lissenung Island, 6 m depth, by Dean Tully on 19 Oct. 2011; a specimen observed at Nemto Island, New Hanover, 1 – 50 m depth, St. T 23, on 7 Nov. 2006, by Gerald R. Allen.

Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc

Chaetodon semeion
Chaetodon (Rabdophorus) semeion