Quay lại danh sách
#447Tập 3

Cá Bướm hai màu

Centropyge bicolor (Bloch, 1787)

WoRMS — Tên hợp lệ trên WoRMS
Tên được xác nhận
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Cá Bướm
Common Name (EN)
Bicolor angelfish
Kích thước
40 - 65 mm.
Size
40 - 65 mm.

Phân bố

Indonesia, Malaysia, Hawaii, Tân Guinea, Philippines, Nhật Bản, Đài Loan, Việt Nam. Miền Trung.

Mẫu vật & Tài liệu

Nơi lưu trữ mẫu
Viện Hải dương học (Nha Trang).
Specimen
Institute of Oceanography (Nhatrang).
Tình trạng
Thường gặp.
Status
Common.
Tài liệu dẫn
Weber and de Beaufort, 1936. Herre, 1953. Matsubara, 1955. Shen, 1973.
Literature
Weber and de Beaufort, 1936. Herre, 1953. Matsubara, 1955. Shen, 1973.

Sinh học — Sinh thái BIO

Tên tiếng Anh (FishBase)
Bicolor angelfish
English name (FishBase)
Bicolor angelfish
Chiều dài tối đa
15.0 cm TL
Max length
15.0 cm TL
Tuổi thọ
13.0 năm
Longevity
13.0 năm
Độ sâu phân bố
1 - 25 m
Depth range
1 - 25 m
Môi trường sống
Estuaries, Coral reefs
Habitat
Estuaries, Coral reefs
Sách Đỏ IUCN
LC
IUCN Red List
LC
Nguy hiểm cho người
Vô hại
Danger to humans
harmless
Kiểu ăn
grazing on aquatic plants
Feeding type
grazing on aquatic plants
Hình thức sinh sản
protogyny, external fertilization
Reproduction
protogyny, external fertilization
Giá trị thương mại
Khai thác tự cung tự cấp
Importance
subsistence fisheries
Nuôi trồng thủy sản
Không/hiếm khi
Aquaculture
never/rarely

Ghi chú chi tiết

Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))

Loài này sinh sống tại các đầm phá, kênh rạch, hoặc các sườn rạn san hô kín gió hướng ra biển, các bờ dốc đứng, khu vực rạn san hô và vùng đáy vụn san hô (Ref. 1602). Chúng thường sống theo cặp hoặc thành nhóm nhỏ. Thức ăn chủ yếu gồm tảo, các loài giáp xác nhỏ và giun biển. Cá có tập tính di chuyển nhanh thoăn thoắt giữa các nơi ẩn nấp. Đây là loài phổ biến trong hoạt động thương mại cá cảnh (Ref. 48391).

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Inhabits lagoon, channel, or protected seaward reef slopes, drop offs, coral and rubble areas (Ref. 1602). Usually in pairs or in small groups. Feeds on algae, small crustaceans and worms. Darts from one hiding place to the next. Commonly exported through the aquarium trade (Ref. 48391).

Ghi chú sinh thái(Ecology notes)

Sinh sống tại các đầm phá, kênh rạch, hoặc các sườn rạn san hô kín gió hướng ra biển, các bờ dốc đứng, khu vực rạn san hô và vùng đáy vụn san hô. Thường sống theo cặp hoặc thành nhóm nhỏ. Thức ăn chủ yếu gồm tảo, các loài giáp xác nhỏ và giun biển.

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Inhabits lagoon, channel, or protected seaward reef slopes, drop offs, coral and rubble areas. Usually in pairs or in small groups. Feeds on algae, small crustaceans and worms.

Ghi chú sinh sản(Reproduction notes)

Loài đẻ trứng trôi nổi. Quá trình chuyển đổi giới tính hoàn tất trong khoảng 18-20 ngày (Ref. 34185, 34248). Xem thêm Ref. 103751.

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Pelagic spawner. Sex reversal is completed in 18-20 days (Ref. 34185, 34248). Also Ref. 103751.

Mô tả hình thái (GBIF)(Morphological description (GBIF))

Dựa trên khảo sát cá cảnh tại huyện Kavieng (xem Teitelbaum và cộng sự, 2013: 14); các cá thể khác được Serge Andréfouët chụp ảnh tại trạm St. KVG 20 (phía đông đảo Enuk, huyện Kavieng) vào ngày 20 tháng 8 năm 2014; một đoạn video ghi lại hình ảnh cá thể tại đảo Nubilus, ngoài khơi đông nam New Hanover, ở độ sâu từ 3 – 32 m, trạm St. KR 88, vào năm 2014 (được định danh bởi Barry C. Russell).

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Aquarium Survey in Kavieng District (see Teitelbaum et al. 2013: 14); others photographed at St. KVG 20 (east of Enuk Island, Kavieng District) by Serge Andréfouët on 20 Aug. 2014; a video of a specimen taken off Nubilus Island, off southeastern New Hanover, at 3 – 32 m depth, St. KR 88, in 2014 (identified by Barry C. Russell).

Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc

Chaetodon bicolor
Chetodon bicolor
Centropyge bicolor
Holacanthus bicolor
Holacanthus tenigab