Quay lại danh sách
#476Tập 3

Cá Rô wê-be

Chromis weberi Fowler and Bean, 1928

WoRMS — Tên hợp lệ trên WoRMS
Tên được xác nhận
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Cá Rô biển wê-be, Cá Rô rạn wê-be
Common Name (EN)
Weber's Chromis.
Kích thước
80 - 110 mm. Lớn nhất 162 mm.
Size
80 - 110 mm. Maximum 162 mm.

Phân bố

Java, Philippines, Việt Nam. Miền Trung, Nam Bộ.

Mẫu vật & Tài liệu

Nơi lưu trữ mẫu
Viện Hải dương học (Nha Trang).
Specimen
Institute of Oceanography (Nhatrang).
Tình trạng
Ít gặp.
Status
Uncommon.
Tài liệu dẫn
Herre, 1953. Orsi, 1974.
Literature
Herre, 1953. Orsi, 1974.

Sinh học — Sinh thái BIO

Tên tiếng Anh (FishBase)
Weber's chromis
English name (FishBase)
Weber's chromis
Chiều dài tối đa
13.5 cm TL
Max length
13.5 cm TL
Độ sâu phân bố
3 - 40 m
Depth range
3 - 40 m
Môi trường sống
Vùng ven bờ, rạn san hô
Habitat
Neritic, Coral reefs
Sách Đỏ IUCN
LC
IUCN Red List
LC
Nguy hiểm cho người
Vô hại
Danger to humans
harmless
Kiểu ăn
selective plankton feeding
Feeding type
selective plankton feeding
Hình thức sinh sản
Phân giới tính, thụ tinh ngoài
Reproduction
dioecism, external fertilization
Chăm sóc con
paternal
Parental care
paternal
Giá trị thương mại
Không có giá trị
Importance
of no interest
Nuôi trồng thủy sản
Không/hiếm khi
Aquaculture
never/rarely

Ghi chú chi tiết

Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))

Cá trưởng thành sống đơn độc hoặc hợp thành đàn từ nhỏ đến lớn tại các vùng nước chảy qua rạn san hô và sườn ngoài rạn san hô dốc đứng (Ref. 7247). Loài đẻ trứng, có tập tính bắt cặp rõ rệt trong mùa sinh sản (Ref. 205). Trứng thuộc loại trứng đáy, bám chặt vào giá thể (Ref. 205). Cá đực có tập tính bảo vệ và quạt nước cho trứng (Ref. 205). Đây là loài hoạt động ban ngày (Ref. 54980; 113699).

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Adults occur singly or in small to large aggregations in passes and steep outer reef slopes (Ref. 7247). Oviparous, distinct pairing during breeding (Ref. 205). Eggs are demersal and adhere to the substrate (Ref. 205). Males guard and aerate the eggs (Ref. 205). Diurnal species (Ref. 54980; 113699).

Ghi chú sinh thái(Ecology notes)

Xuất hiện đơn độc hoặc hợp thành đàn từ nhỏ đến lớn tại các vùng nước chảy qua rạn san hô và sườn ngoài rạn san hô dốc đứng (Ref. 4391). Đây là loài hoạt động ban ngày (Ref. 54980; 113699).

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Occurs singly or in small to large aggregations in passes and steep outer reef slopes (Ref. 4391). Diurnal species (Ref. 54980; 113699).

Ghi chú sinh sản(Reproduction notes)

Loài đẻ trứng, có tập tính bắt cặp rõ rệt trong mùa sinh sản (Ref. 205). Trứng thuộc loại trứng đáy, bám chặt vào giá thể (Ref. 205). Cá đực có tập tính bảo vệ và quạt nước cho trứng (Ref. 205).

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Oviparous, distinct pairing during breeding (Ref. 205). Eggs are demersal and adhere to the substrate (Ref. 205). Males guard and aerate the eggs (Ref. 205).

Mô tả hình thái (GBIF)(Morphological description (GBIF))

Mô tả: Thân cá cao và dẹt bên (Hình 2); miệng nhỏ, nằm ở đầu mõm, có răng hình nón ở cả hai hàm; vây lưng đơn với màng vây xẻ thùy sâu, bắt đầu từ vị trí thẳng đứng phía trên vây bụng; đường bên dạng ống và không hoàn chỉnh ở phía dưới các tia vây mềm của vây lưng. Đầu màu nâu, mặt lưng của đầu màu nâu sẫm và có ánh kim dưới mắt và ở phần chóp trước (Hình 2). Mặt lưng của thân màu nâu sẫm; mặt bụng màu nâu nhạt. Mép sau của xương nắp mang trước và xương nắp mang có màu đen. Các tia vây gai và phần tia vây mềm phía trước của vây lưng, phần trước của vây hậu môn, và các chóp của thùy trên và thùy dưới vây đuôi có màu đen. Gốc vây bụng hơi đen và trở nên trong suốt về phía chóp vây. Các tia vây mềm phía sau của vây lưng, vây hậu môn và phần trung tâm của vây đuôi có màu trong suốt.

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Description. Body deep and laterally compressed (Fig. 2); mouth small and terminal, with conical teeth in both jaws; single dorsal fin with deeply notched fin membrane originating vertically above pelvic fin; lateral line tubular and incomplete below dorsal soft rays. Head brown, and dorsal surface of head dark brown and iridescent under eyes and anterior tip (Fig. 2). Dorsal side of body dark brown; ventral side light brown. Posterior margins of preopercles and opercles black. Spiny rays and anterior soft rays of dorsal fin, anterior part of anal fins, and tips of upper and lower lobes of caudal fin black. Base of pelvic fins slightly black and becoming transparent toward tip. Posterior soft rays of dorsal fin and anal fin and central part of caudal fin transparent.

Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc

Chromis weberi