Châu Phi, Ấn Độ, Singapore, Indonesia, Malaysia, Philippines, Nhật Bản, Trung Quốc, Việt Nam. Vịnh Bắc Bộ.
Mẫu vật & Tài liệu
Nơi lưu trữ mẫu
Viện Hải dương học (Nha Trang).
Specimen
Institute of Oceanography (Nhatrang).
Tình trạng
Ít gặp.
Status
Uncommon.
Tài liệu dẫn
Weber and de Beaufort, 1931. Herre, 1953. Nguyễn Nhật Thi, 1991.
Literature
Weber and de Beaufort, 1931. Herre, 1953. Nguyen Nhat Thi, 1991.
Sinh học — Sinh thái BIO
Tên tiếng Anh (FishBase)
Sixbar grouper
English name (FishBase)
Sixbar grouper
Chiều dài tối đa
40.0 cm TL
Max length
40.0 cm TL
Độ sâu phân bố
10 - 80 m
Depth range
10 - 80 m
Môi trường sống
Coral reefs, Benthic, Soft bottom
Habitat
Coral reefs, Benthic, Soft bottom
Sách Đỏ IUCN
LC
IUCN Red List
LC
Nguy hiểm cho người
Vô hại
Danger to humans
harmless
Kiểu ăn
Săn mồi lớn (ăn thịt)
Feeding type
hunting macrofauna (predator)
Bậc dinh dưỡng
3.80
Trophic level
3.80
Hình thức sinh sản
protogyny, external fertilization
Reproduction
protogyny, external fertilization
Giá trị thương mại
Thương mại
Importance
commercial
Nuôi trồng thủy sản
Không/hiếm khi
Aquaculture
never/rarely
Ghi chú chi tiết
Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))
Loài này thường xuất hiện trên nền đáy bùn hoặc cát bùn. Việc ưa thích môi trường sống nền đáy mềm có thể là nguyên nhân dẫn đến sự phân bố hạn chế và sự vắng mặt của chúng tại các đảo đại dương. Thức ăn chủ yếu gồm các loài cá nhỏ và động vật giáp xác.
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Common on silty sand or mud bottoms. Its preference for soft-bottom habitats may account for its restricted distribution and absence at oceanic islands. Feeds on small fishes and crustaceans (Ref. 89707).
Ghi chú sinh thái(Ecology notes)
Phân bố tại các vùng nước ven bờ thuộc thềm lục địa. Thường bị đánh bắt bằng lưới kéo.
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Occurs in inshore waters of the continental shelf. Often trawled (Ref. 75154).
Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc
Serranus sexfasciatus Cuvier and Valenciennes, Hist. Nat. Poiss., Vol. 2, p. 360, 1828; Gunther, 1859; Day, 1878; Fowler and Bean, 1930.
Epinephelus sexfasciatus Bleeker, Ned. Tijds. Dierk., Vol. 4, p. 138, 1873; Boulenger, 1895; Seale, 1910. Weber and de Beaufort, 1931; Herre, 1940 - 41.