Quay lại danh sách
#499Tập 3

Cá Thia vai-u

Pomacentrus vaiuli Jordan and Seale, 1906

WoRMS — Tên hợp lệ trên WoRMS
Tên được xác nhận
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Cá Thia biển vai-u, Cá Thia rạn vai-u, Cá Chim thia vai-u
Common Name (EN)
Princess Damsel.
Kích thước
90 mm.
Size
90 mm.

Phân bố

Tây Thái Bình Dương, Samoa, Micronesia, Fiji, Thái Lan, Việt Nam. Miền Trung, Nam Bộ.

Mẫu vật & Tài liệu

Nơi lưu trữ mẫu
Viện Hải dương học (Nha Trang).
Specimen
Institute of Oceanography (Nhatrang).
Tình trạng
Ít gặp.
Status
Uncommon.
Tài liệu dẫn
Schultz, 1943. Carcasson, 1977. Myers, 1991.
Literature
Schultz, 1943. Carcasson, 1977. Myers, 1991.

Sinh học — Sinh thái BIO

Tên tiếng Anh (FishBase)
Princess damsel
English name (FishBase)
Princess damsel
Chiều dài tối đa
10.0 cm FL
Max length
10.0 cm FL
Độ sâu phân bố
0 - 45 m
Depth range
0 - 45 m
Môi trường sống
Vùng ven bờ, rạn san hô
Habitat
Neritic, Coral reefs
Sách Đỏ IUCN
LC
IUCN Red List
LC
Nguy hiểm cho người
Vô hại
Danger to humans
harmless
Kiểu ăn
variable
Feeding type
variable
Hình thức sinh sản
Phân giới tính, thụ tinh ngoài
Reproduction
dioecism, external fertilization
Chăm sóc con
paternal
Parental care
paternal
Giá trị thương mại
Thương mại
Importance
commercial
Nuôi trồng thủy sản
Không/hiếm khi
Aquaculture
never/rarely

Ghi chú chi tiết

Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))

Loài này bao gồm một số dạng màu sắc hoặc biến thể địa lý (Ref. 48636). Cá trưởng thành thường sinh sống tại các khu vực hỗn hợp giữa rạn san hô và nền đáy vụn đá trong các đầm phá và rạn san hô hướng biển, từ vùng sóng vỗ thấp đến độ sâu 40 m (Ref. 1602). Loài sống đơn độc (Ref. 37816). Thức ăn chủ yếu gồm tảo sợi và các loài động vật không xương sống nhỏ (Ref. 1602). Loài đẻ trứng, có tập tính bắt cặp riêng biệt trong mùa sinh sản (Ref. 205). Trứng thuộc loại trứng đáy, bám chặt vào giá thể (Ref. 205). Cá đực có tập tính canh giữ và quạt nước cho trứng (Ref. 205). Đây là loài hoạt động ban ngày (Ref. 54980; 113699). Độ sâu tối thiểu được ghi nhận theo Ref. 128797.

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Comprises several color forms, or geographical variations (Ref. 48636). Adults are found in mixed coral and rubble areas of lagoon and seaward reefs from the lower surge zone to a depth of 40 m (Ref. 1602). Solitary (Ref. 37816). Feed on filamentous algae and small invertebrates (Ref. 1602). Oviparous, distinct pairing during breeding (Ref. 205). Eggs are demersal and adhere to the substrate (Ref. 205). Males guard and aerate the eggs (Ref. 205). Diurnal species (Ref. 54980; 113699). Minimum depth reported taken from Ref. 128797.

Ghi chú sinh thái(Ecology notes)

Phân bố ở vùng ven bờ (Ref. 75154). Thức ăn bao gồm tảo và các loài động vật không xương sống (Ref. 26990). Đây là loài hoạt động ban ngày (Ref. 54980; 113699).

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Occurs inshore (Ref. 75154). Feeds on algae and invertebrates (Ref. 26990). Diurnal species (Ref. 54980; 113699).

Ghi chú sinh sản(Reproduction notes)

Loài đẻ trứng, có tập tính bắt cặp riêng biệt trong mùa sinh sản (Ref. 205). Trứng thuộc loại trứng đáy, bám chặt vào giá thể (Ref. 205). Cá đực có tập tính canh giữ và quạt nước cho trứng (Ref. 205).

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Oviparous, distinct pairing during breeding (Ref. 205). Eggs are demersal and adhere to the substrate (Ref. 205). Males guard and aerate the eggs (Ref. 205).

Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc

Pomacentrus vaiuli