Quay lại danh sách
#58Tập 3

Cá Mú sáu chỉ

Grammistes sexlineatus (Thunberg, 1801)

WoRMS — Tên hợp lệ trên WoRMS
Tên được xác nhận
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Cá Mú sáu sọc dọc
Common Name (EN)
Golden-stripped soapfish
Kích thước
20 cm.
Size
20 cm.

Phân bố

Hồng Hải, Ấn Độ, Indonesia, New Guinea, Madagascar, Sri Lanca, Philippines, Việt Nam. Miền Trung.

Mẫu vật & Tài liệu

Nơi lưu trữ mẫu
Viện Hải dương học (Nha Trang).
Specimen
Institute of Oceanography (Nhatrang).
Tình trạng
Ít gặp.
Status
Uncommon.
Tài liệu dẫn
Weber and de Beaufort, 1931. Herre, 1853. Orsi, 1974.
Literature
Weber and de Beaufort, 1931. Herre, 1953. Orsi, 1974.

Sinh học — Sinh thái BIO

Tên tiếng Anh (FishBase)
Goldenstriped soapfish
English name (FishBase)
Goldenstriped soapfish
Chiều dài tối đa
30.0 cm TL
Max length
30.0 cm TL
Độ sâu phân bố
1 - 130 m
Depth range
1 - 130 m
Môi trường sống
Coral reefs, Benthic, Rocky
Habitat
Coral reefs, Benthic, Rocky
Sách Đỏ IUCN
LC
IUCN Red List
LC
Nguy hiểm cho người
reports of ciguatera poisoning
Danger to humans
reports of ciguatera poisoning
Kiểu ăn
Săn mồi lớn (ăn thịt)
Feeding type
hunting macrofauna (predator)
Giá trị thương mại
Thương mại nhỏ
Importance
minor commercial
Nuôi trồng thủy sản
Không/hiếm khi
Aquaculture
never/rarely

Ghi chú chi tiết

Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))

Loài cá này phân bố ở các vùng nước ven bờ, sinh sống trên nền đáy san hô và đá (Ref. 5213, 48635). Ban ngày, chúng thường ẩn nấp dưới các gờ đá và trong các hang hốc nhỏ (Ref. 4326, 48635). Cá con có hai sọc trắng, khi lớn lên các sọc này phân tách thành nhiều đường kẻ. Ở cá trưởng thành, các đường kẻ này đứt đoạn thành những vệt ngắn và đốm (Ref. 48635). Thức ăn chủ yếu là các loài cá khác (Ref. 4821). Trong lớp hạ bì của da có các tuyến tiết độc tố (Ref. 4326), tạo ra vị đắng cực mạnh (Ref. 11441). Độ sâu tối thiểu được ghi nhận theo Ref. 30874.

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Inhabits coastal waters over corals and rocky substrates (Ref. 5213, 48635). Usually hides beneath ledges and small caves during the day (Ref. 4326, 48635). Small juveniles have only two white stripes, dividing with growth into numerous lines. The lines break-up into dashes and spots when adult (Ref. 48635). Feeds on fishes (Ref. 4821). Has toxin-producing glands in the dermis (Ref. 4326) which is extremely bitter to the taste (Ref. 11441). Minimum depth reported taken from Ref. 30874.

Ghi chú sinh thái(Ecology notes)

Phân bố ở vùng nước ven bờ (Ref. 75154). Sinh sống tại các vùng nước ven biển trên nền đáy san hô (Ref. 58534) và nền đáy đá. Ban ngày thường ẩn nấp dưới các gờ đá và trong các hang hốc nhỏ (Ref. 4326).

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Found inshore (Ref. 75154). Inhabits coastal waters over corals (Ref. 58534) and rocky substrates. Usually hides beneath ledges and small caves during the day (Ref. 4326).

Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc

Perca sexlineata Thunberg, Vet. Akad. Handl. Stockholm, Vol. 13, p. 142, pl. 5, 1792.
Grammistes orientalis Bloch and Schneider, Syst. Ichth., p. 188, 1801; Cuvier and Valenciennes, 1828; Gunther, 1859; Bleeker, 1873 - 76; Day, 1878.
Sciaena vittata Lacépède, Hist. Nat. Poiss., Vol. 4, pp. 310 and 316, 1802.
Perca pentacantha Lacepede, Hist. Nat. Poiss., Vol. 4, pp. 398 and 424, 1802.
Perca triacantha Lacépède, Hist. Nat. Poiss., Vol. 4, p. 398, 1802.
Bodianus sexlineatus Lacépède, Hist. Nat. Poiss., Vol. 4, pp. 285 and 302, 1802.
Grammistes sexlineatus Klunzinger, Fische Rothen Meeres, p. 10, 1884; Boulenger, 1895; Jordan and Seale, 1906; Evermann and Seale, 1907; Tanaka, 1924; Fowler, 1928; Weber and de Beaufort, 1931; Herre, 1933.
Labrax orientalis Steindachner, Anz. Akad. Wiss. Wien., Vol. 32, p. 259, 1895.