Quay lại danh sách
#61Tập 3

Cá Đạm bì nâu

Pseudochromis fuscus Muller and Troschel, 1849

WoRMS — Tên hợp lệ trên WoRMS
Tên được xác nhận
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Cá Đạm bì biển bì nâu, Cá Đạm bì rạn bì nâu
Common Name (EN)
Brown Dottyback
Kích thước
60 - 70 mm.
Size
60 - 70 mm.

Phân bố

Australia, Melanesia, Indonesia, Philippines, Việt Nam. Vịnh Bắc Bộ, Miền Trung, Nam Bộ.

Mẫu vật & Tài liệu

Nơi lưu trữ mẫu
Viện Hải dương học (Nha Trang).
Specimen
Institute of Oceanography (Nhatrang).
Tình trạng
Ít gặp.
Status
Uncommon.
Tài liệu dẫn
Fowler, 1931. Herre, 1953. Orsi, 1974.
Literature
Fowler, 1931. Herre, 1953. Orsi, 1974.

Sinh học — Sinh thái BIO

Tên tiếng Anh (FishBase)
Brown dottyback
English name (FishBase)
Brown dottyback
Chiều dài tối đa
10.0 cm TL
Max length
10.0 cm TL
Độ sâu phân bố
2 - 30 m
Depth range
2 - 30 m
Môi trường sống
Rạn san hô
Habitat
Coral reefs
Sách Đỏ IUCN
LC
IUCN Red List
LC
Nguy hiểm cho người
Vô hại
Danger to humans
harmless
Giá trị thương mại
Thương mại
Importance
commercial
Nuôi trồng thủy sản
Không/hiếm khi
Aquaculture
never/rarely

Ghi chú chi tiết

Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))

Loài cá này phân bố trong các rạn san hô tại vùng dưới triều của đầm phá và các rạn san hô hướng ra biển. Chúng thường trú ẩn trong các khe hở và gờ đá, đặc biệt có tập tính gắn liền với các loài san hô phân nhánh (như Acropora và Pocillopora). Loài này đôi khi được khai thác để phục vụ thương mại cá cảnh và đã được nuôi sinh sản thành công trong môi trường nhân tạo. Cá trưởng thành thường sống đơn độc.

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Found among corals of subtidal lagoon and seaward reefs (Ref. 9710). Also found in crevices and ledges. Usually found in association with branching corals (e.g. <i>Acropora</i> and <i>Pocillopora</i>). Sometimes enters the aquarium fish trade (Ref. 37748). Has been reared in captivity (Ref. 35413). Solitary (Ref 90102).

Ghi chú sinh thái(Ecology notes)

Phân bố chủ yếu ở vùng nước ven bờ.

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Found inshore (Ref. 75154).

Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc

Pseudochromis fuscus Muller & Troschel, Horae Ichth., Part 3, p. 23, pl. 4, fig. 2, 1849; Bleeker, 1875; Gunther, 1876; Day, 1889; Fowler, 1931; Weber and de Beaufort, 1931; Herre, 1934.
Pseudochromis (Pseudochromis) fuscus Bleeker, Verh. Kon. Akad. Wet. Amsterdam, No. 5, vol. 15, 1875, p. 16.
Pseudochromis adustus Muller & Troschel, Horae Ichth., pt. 3, 1849, p. 23, pl. 4, fig. 3.
Pseudochromis (Pseudochromis) adutus Bleeker, Verh. Kon. Akad. Wet. Amsterdam, No 5, Vol. 15, 1875, p. 18.
Onar neubulosum de Vis, Proc. Linn. Soc. New South Wales, Vol. 9, 1885, p. 875.
Psedochromis nebulosus McCulloch., Mem. Queensland Mus., Vol. 3, Jan. 28, 1915, p. 49, pl. 16, fig. 2.
Pseudochromis wildii Ogilby, Annals Queensland Mus., No. 9, pt. 1, 1908, p. 34.