Cá Đạm bì biển bì đầu vàng, Cá Đạm bì rạn bì đầu vàng
Common Name (EN)
Yellowhead Dottyback
Kích thước
40 - 60 mm.
Size
40 - 60 mm.
Phân bố
Queensland, Melanesia, Philippines, Việt Nam. Vịnh Bắc Bộ, Miền Trung, Nam Bộ.
Mẫu vật & Tài liệu
Nơi lưu trữ mẫu
Viện Hải dương học (Nha Trang).
Specimen
Institute of Oceanography (Nhatrang).
Tình trạng
Ít gặp.
Status
Uncommon.
Tài liệu dẫn
Fowler, 1931. Orsi, 1974.
Literature
Fowler, 1931. Orsi, 1974.
Sinh học — Sinh thái BIO
Tên tiếng Anh (FishBase)
Blackmargin dottyback
English name (FishBase)
Blackmargin dottyback
Chiều dài tối đa
7.400000095367432 cm TL
Max length
7.400000095367432 cm TL
Độ sâu phân bố
2 - 60 m
Depth range
2 - 60 m
Môi trường sống
Rạn san hô
Habitat
Coral reefs
Sách Đỏ IUCN
LC
IUCN Red List
LC
Nguy hiểm cho người
Vô hại
Danger to humans
harmless
Kiểu ăn
Săn mồi lớn (ăn thịt)
Feeding type
hunting macrofauna (predator)
Bậc dinh dưỡng
3.28
Trophic level
3.28
Nuôi trồng thủy sản
Không/hiếm khi
Aquaculture
never/rarely
Ghi chú chi tiết
Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))
Sinh sống tại các rạn san hô ven bờ; cũng được tìm thấy trong các vũng triều và đầm phá (Ref. 1602). Sống đơn độc hoặc theo cặp trong các khe hốc (Ref. 90102).
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Inhabits inshore reefs; also tide pools and lagoons (Ref. 1602). Solitary or in pairs in crevices (Ref 90102).
Ghi chú sinh thái(Ecology notes)
Phân bố ở vùng ven bờ (Ref. 75154). Sinh sống trong các khe hốc tại các rạn san hô (Ref. 9137).
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Found inshore (Ref. 75154). Inhabits crevices in coral reefs (Ref. 9137).