Quay lại danh sách
Cá Đông bleeke
Paraplesiops bleekeri

johnsear · iNaturalist (CC-BY-NC)
Thông tin chính
Tên gọi khác
Cá Sao chổi
Common Name (EN)
Bleeker's Round-Head
Kích thước
300 - 320 mm. Lớn nhất 350 mm.
Size
300 - 320 mm. Maximum 350 mm.
Phân bố
Australia, New South Wales, Việt Nam. Vịnh Bắc Bộ.
Mẫu vật & Tài liệu
Nơi lưu trữ mẫu
Không có mẫu lưu trữ. (Theo danh mục của Trần Định và Nguyễn Nhật Thi, 1985).
Specimen
No sample.
Tình trạng
Hiếm.
Status
Rare.
Tài liệu dẫn
Boulenger, 1895.
Literature
Boulenger, 1895.
Sinh học — Sinh thái BIO
Tên tiếng Anh (FishBase)
Eastern blue devil
English name (FishBase)
Eastern blue devil
Nguy hiểm cho người
Vô hại
Danger to humans
harmless
Hình thức sinh sản
Phân giới tính, thụ tinh ngoài
Reproduction
dioecism, external fertilization
Chăm sóc con
paternal
Parental care
paternal
Giá trị thương mại
Thương mại
Importance
commercial
Nuôi trồng thủy sản
Không/hiếm khi
Aquaculture
never/rarely
Ghi chú chi tiết
Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))
Cá trưởng thành là loài sống ở tầng đáy, phân bố tại các vùng nước ven bờ (Ref. 7300). Trứng được cá bố bảo vệ (Ref. 205).
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Adults are benthic species which occur inshore (Ref. 7300). Eggs are guarded by the male parent (Ref. 205).
Ghi chú sinh sản(Reproduction notes)
Trứng được cá bố bảo vệ (Ref. 205).
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Eggs are guarded by the male parent (Ref. 205).
Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc
Plesiops bleekeri Gunther, Cat. Fishes British Mus., Vol. 3, p. 364, 1861 and Fische Sudsee, p. 87. pl. 18, fig. A, 1874.
Ruppelia prolongata Castelnau., Proc. Zool. Soc. Vict., Vol. 2, p. 51, 1873.
Paraplesiops bleekeri Gunther, Verh. Akad. Amsterdam, Vol. 15, No. 5, 1875, p. 5.
