Quay lại danh sách
Cá Ban-jô
Banjos banjos

liboheng_reborn · iNaturalist (CC-BY-NC)
Thông tin chính
Tên gọi khác
Cá Ban giô
Common Name (EN)
Banjofish
Kích thước
130 - 150 mm. Lớn nhất 300 mm.
Size
130 - 150 mm. Maximum 300 mm.
Phân bố
Nhật Bản, Đài Loan, Việt Nam. Miền Trung.
Mẫu vật & Tài liệu
Nơi lưu trữ mẫu
Viện Hải dương học (Nha Trang).
Specimen
Institute of Oceanography (Nhatrang).
Tình trạng
Ít gặp.
Status
Uncommon.
Tài liệu dẫn
Fowler, 1933. Allen & Swainston, 1988. Orsi, 1974.
Literature
Fowler, 1933. Allen & Swainston, 1988. Orsi, 1974.
Sinh học — Sinh thái BIO
Tên tiếng Anh (FishBase)
Banjofish
English name (FishBase)
Banjofish
Chiều dài tối đa
20.0 cm SL
Max length
20.0 cm SL
Độ sâu phân bố
50 - 400 m
Depth range
50 - 400 m
Môi trường sống
Soft bottom
Habitat
Soft bottom
Nguy hiểm cho người
Vô hại
Danger to humans
harmless
Kiểu ăn
Săn mồi lớn (ăn thịt)
Feeding type
hunting macrofauna (predator)
Giá trị thương mại
Thương mại nhỏ
Importance
minor commercial
Nuôi trồng thủy sản
Không/hiếm khi
Aquaculture
never/rarely
Ghi chú chi tiết
Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))
Phân bố ở vùng nước ven bờ (Ref. 7300, 11230).
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Occurs inshore (Ref. 7300, 11230).
Ghi chú sinh thái(Ecology notes)
Sinh sống tại các khu vực đáy cát và bùn ở độ sâu từ 30 đến 50 m (Ref. 9137).
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Lives in sandy and muddy areas in deeps from 30 to 50 m. (Ref. 9137).
Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc
Anoplus banjos Richardson; Ichth. China Japan, p. 236, 1846.
Anoplus banjos Schlegel, Fauna Japonica, Poiss., pt. 1, p. 17, pl. 8, 1842.
Banjos banjos Jordan & Thompson, Proc. U. S. Nat. Mus., Vol. 41, p. 540, fig. 2, 1912.
Banjos typus Bleeker, Arch. Neerland. Sci. Nat. Harlem, Vol. 11, p. 277, 1876.
Anoplus macuatus (Doderlein) Steindachner & Doderlein, Denkschr. Akad. Wiss. Wien, math-nat. Kl., Vol. 48, p. 7, 1884.
