Quay lại danh sách
#68Tập 3

Cá Ban-jô

Banjos banjos (Richardson, 1846)

WoRMS — Tên hợp lệ trên WoRMS
Tên được xác nhận
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Cá Ban giô
Common Name (EN)
Banjofish
Kích thước
130 - 150 mm. Lớn nhất 300 mm.
Size
130 - 150 mm. Maximum 300 mm.

Phân bố

Nhật Bản, Đài Loan, Việt Nam. Miền Trung.

Mẫu vật & Tài liệu

Nơi lưu trữ mẫu
Viện Hải dương học (Nha Trang).
Specimen
Institute of Oceanography (Nhatrang).
Tình trạng
Ít gặp.
Status
Uncommon.
Tài liệu dẫn
Fowler, 1933. Allen & Swainston, 1988. Orsi, 1974.
Literature
Fowler, 1933. Allen & Swainston, 1988. Orsi, 1974.

Sinh học — Sinh thái BIO

Tên tiếng Anh (FishBase)
Banjofish
English name (FishBase)
Banjofish
Chiều dài tối đa
20.0 cm SL
Max length
20.0 cm SL
Độ sâu phân bố
50 - 400 m
Depth range
50 - 400 m
Môi trường sống
Soft bottom
Habitat
Soft bottom
Nguy hiểm cho người
Vô hại
Danger to humans
harmless
Kiểu ăn
Săn mồi lớn (ăn thịt)
Feeding type
hunting macrofauna (predator)
Giá trị thương mại
Thương mại nhỏ
Importance
minor commercial
Nuôi trồng thủy sản
Không/hiếm khi
Aquaculture
never/rarely

Ghi chú chi tiết

Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))

Phân bố ở vùng nước ven bờ (Ref. 7300, 11230).

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Occurs inshore (Ref. 7300, 11230).

Ghi chú sinh thái(Ecology notes)

Sinh sống tại các khu vực đáy cát và bùn ở độ sâu từ 30 đến 50 m (Ref. 9137).

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Lives in sandy and muddy areas in deeps from 30 to 50 m. (Ref. 9137).

Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc

Anoplus banjos Richardson; Ichth. China Japan, p. 236, 1846.
Anoplus banjos Schlegel, Fauna Japonica, Poiss., pt. 1, p. 17, pl. 8, 1842.
Banjos banjos Jordan & Thompson, Proc. U. S. Nat. Mus., Vol. 41, p. 540, fig. 2, 1912.
Banjos typus Bleeker, Arch. Neerland. Sci. Nat. Harlem, Vol. 11, p. 277, 1876.
Anoplus macuatus (Doderlein) Steindachner & Doderlein, Denkschr. Akad. Wiss. Wien, math-nat. Kl., Vol. 48, p. 7, 1884.