Quay lại danh sách
#75Tập 3

Cá Căng bốn sọc

Pelates quadrilineatus (Bloch, 1790)

WoRMS — Tên hợp lệ trên WoRMS
Tên được xác nhận
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Cá Căng răng nâu
Common Name (EN)
Four-barred grunt, Trumpeter Perch
Kích thước
200 - 220 mm.
Size
200 - 220 mm.

Phân bố

Australia, Hồng Hải, Singapore, New Guinea, Sumatra, Java, Madagascar, Nhật Bản, Đài Loan, Philippines, Trung Quốc, Việt Nam. Vịnh Bắc Bộ, Miền Trung, Nam Bộ.

Mẫu vật & Tài liệu

Nơi lưu trữ mẫu
Viện Hải dương học (Nha Trang).
Specimen
Institute of Oceanography (Nhatrang).
Tình trạng
Thường gặp.
Status
Common.
Tài liệu dẫn
Herre, 1953. Allen and Swainston, 1988. Võ Văn Phú, 1995. Thành Khánh Thái, 1962.
Literature
Herre, 1953. Allen and Swainston, 1988. Vo Van Phu, 1995. Cheng, 1962.

Sinh học — Sinh thái BIO

Tên tiếng Anh (FishBase)
Fourlined terapon
English name (FishBase)
Fourlined terapon
Chiều dài tối đa
30.0 cm TL
Max length
30.0 cm TL
Độ sâu phân bố
0 - 20 m
Depth range
0 - 20 m
Môi trường sống
Estuaries, Mangroves
Habitat
Estuaries, Mangroves
Nguy hiểm cho người
Vô hại
Danger to humans
harmless
Kiểu ăn
Săn mồi lớn (ăn thịt)
Feeding type
hunting macrofauna (predator)
Bậc dinh dưỡng
3.59
Trophic level
3.59
Hình thức sinh sản
Phân giới tính, thụ tinh ngoài
Reproduction
dioecism, external fertilization
Mùa sinh sản
Một đỉnh sinh sản rõ ràng mỗi năm
Spawning
one clear seasonal peak per year
Chăm sóc con
paternal
Parental care
paternal
Giá trị thương mại
Thương mại nhỏ
Importance
minor commercial
Nuôi trồng thủy sản
Không/hiếm khi
Aquaculture
never/rarely

Ghi chú chi tiết

Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))

Là loài cá ven bờ, thường xuất hiện ở vùng nước lợ và phổ biến tại các cửa sông. Cá phát ra tiếng kêu khi bị đưa ra khỏi mặt nước. Thường sống theo đàn. Cá con thường cư trú tại các thảm cỏ biển và vùng vịnh có rừng ngập mặn (Ref. 48635). Thức ăn chủ yếu gồm cá nhỏ và động vật không xương sống. Trứng được cá bố bảo vệ và quạt nước (Ref. 205). Độ sâu tối đa được ghi nhận theo Ref. 127989.

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Are coastal species often found in brackish waters; common in estuaries. They croak when taken from the water. Usually forming schools. Juveniles in seagrass beds and in mangrove bays (Ref. 48635). Feed on small fishes and invertebrates. Eggs are guarded and fanned by the male parent (Ref. 205). Maximum depth reported taken from Ref. 127989.

Ghi chú sinh thái(Ecology notes)

Phân bố ở vùng ven bờ (Ref. 75154). Hiện diện tại các thảm cỏ biển trong suốt vòng đời. Là loài cá ven bờ, thường xuất hiện ở vùng nước lợ và phổ biến tại các cửa sông (Ref. 127989). Cá phát ra tiếng kêu khi bị đưa ra khỏi mặt nước. Thường sống theo đàn. Cá con thường cư trú tại các thảm cỏ biển và vùng vịnh có rừng ngập mặn (Ref. 48635). Thức ăn chủ yếu gồm các loài động vật không xương sống nhỏ (Ref. 127989).

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Occurs inshore (Ref. 75154). Present in seagrass beds at all life stages. Coastal species often found in brackish waters; common in estuaries (Also Ref. 127989). They croak when taken from the water. Usually forming schools. Juveniles in seagrass beds and in mangrove bays (Ref. 48635). Feeds on small invertebrates (Ref. 127989).

Ghi chú sinh sản(Reproduction notes)

Trứng được cá bố bảo vệ và quạt nước (Ref. 205).

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Eggs are guarded and fanned by the male parent (Ref. 205).

Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc

Holocentrus quadrilineatus Bloch, Nat. Ausland Fische, Vol. 4, p. 82, pl. 238, fig. 2, 1790; Lacepede, 1802.
Pristipoma sexlineatum Quoy and Gaimard, Voy. Uranie, Zool. Poiss., p. 32, 1824.
Pelates sexlmineatus Cuvier and Valenciennes, Hist. Nat. Poiss., Vol. 3, p. 149, 1829.
Therapon quadrilineatus Cuvier and Valenciennes, Hist. Nat. Poiss., Vol. 3, p. 134, 1829; Richardson, 1846; Kner, 1865; Day, 1878; Seale, 1910; Fowler, 1927.
Pelates quadrilineatus Cuvier and Valenciennes, Hist. Nat. Poiss., Vol. 3, p. 146, pl. 55, 1829; Fowler, 1931; Weber and de Beaufort, 1931; Herre, 1940 - 41.
Therapon xanthurus Cuvier and Valenciennes, Hist. Nat. Poiss., Vol. 3, p. 135, 1829.
Pelates quinquelineatus Lesson, Voy. Coquille, Zool., Vol. 2, p. 223, 1831.
Helotes polytaenia Bleeker, Nat. Tijds. Ned. Ind., Vol. 6, p. 53, 1854.
Therapon cuvier Bleeker, Nat. Tijds. Ned. Ind., Vol. 6, p. 211, 184; Gunther, 1859. Therapon (Pelates) quadrilineatus Bleeker, Atlas Ichth., Vol. 7, p. 117, 1873 - 76.
Terapon quadrilineatus Jordan and Seale, Bull. U. S. Bur. Fisheries, Vol. 26, p. 24, 1907; Evermann and Seale, 1907.