Quay lại danh sách
Cá Mù Làn Vân Trắng
Sebasticus albofasciatus

kheperer · iNaturalist (CC-BY-NC)
Thông tin chính
Tên gọi khác
Cá Bọ cạp biển Làn Vân Trắng, Cá Mù làn rạn Làn Vân Trắng
Common Name (EN)
Yellow - barred red rockfish
Kích thước
Lớn nhất 210mm.
Size
Maximum 210mm.
Mô tả hình thái
Inhabit rocky bottoms. Viviparous (Ref. 34817).EN · FishBase/GBIF
Sinh thái & Dinh dưỡng
Depth range: 30 - 200 mEN · FishBase/GBIF
Phân bố
Trung Quốc, Đài Loan, Nhật Bản. Vịnh Bắc Bộ (Việt Nam)
Giá trị kinh tế
Price category: unknown. Aquaculture: never/rarely. Vulnerability index: 15.0/100EN · FishBase/GBIF
Mẫu vật & Tài liệu
Nơi lưu trữ mẫu
Phân Viện Hải Dương Học Hải Phòng.
Specimen
Haiphong Branch of Institute of Oceanography.
Tình trạng
Ít gặp.
Status
Uncommon.
Tài liệu dẫn
Matsubara, 1955. Shao and Chen, 1993.
Literature
Matsubara, 1955. Shao and Chen, 1993.
Sinh học — Sinh thái BIO
Chiều dài tối đa
25.0 cm TL
Max length
25.0 cm TL
Độ sâu phân bố
30 - 200 m
Depth range
30 - 200 m
Nguy hiểm cho người
Vô hại
Danger to humans
harmless
Hình thức sinh sản
Phân giới tính, thụ tinh trong (ống dẫn trứng)
Reproduction
dioecism, internal (oviduct) fertilization
Nuôi trồng thủy sản
Không/hiếm khi
Aquaculture
never/rarely
Ghi chú chi tiết
Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))
Sinh sống ở các nền đáy đá. Loài đẻ con (Tham khảo 34817).
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Inhabit rocky bottoms. Viviparous (Ref. 34817).
Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc
Holocentrus albofasciatus Lacépède, Hist. Nat. Pois., Vol.4, p.333, 372, 1802.
Sebasticus albofasciatus Matsubara, Trans. Sigenkagaku Kenkyusyo, Nº.2, p.256 - 258, 1943.
