Quay lại danh sách
#1Tập 5

Cá Mù Làn Vân Trắng

Sebasticus albofasciatus (Lacépède, 1802)

WoRMS — Tên hợp lệ trên WoRMS
Tên được xác nhận · cập nhật WoRMS: 2026-09-02
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Cá Bọ cạp biển Làn Vân Trắng, Cá Mù làn rạn Làn Vân Trắng
Common Name (EN)
Yellow - barred red rockfish
Kích thước
Lớn nhất 210mm.
Size
Maximum 210mm.

Mô tả hình thái

Inhabit rocky bottoms. Viviparous (Ref. 34817).EN · FishBase/GBIF

Sinh thái & Dinh dưỡng

Depth range: 30 - 200 mEN · FishBase/GBIF

Phân bố

Trung Quốc, Đài Loan, Nhật Bản. Vịnh Bắc Bộ (Việt Nam)

Giá trị kinh tế

Price category: unknown. Aquaculture: never/rarely. Vulnerability index: 15.0/100EN · FishBase/GBIF

Mẫu vật & Tài liệu

Nơi lưu trữ mẫu
Phân Viện Hải Dương Học Hải Phòng.
Specimen
Haiphong Branch of Institute of Oceanography.
Tình trạng
Ít gặp.
Status
Uncommon.
Tài liệu dẫn
Matsubara, 1955. Shao and Chen, 1993.
Literature
Matsubara, 1955. Shao and Chen, 1993.

Sinh học — Sinh thái BIO

Chiều dài tối đa
25.0 cm TL
Max length
25.0 cm TL
Độ sâu phân bố
30 - 200 m
Depth range
30 - 200 m
Nguy hiểm cho người
Vô hại
Danger to humans
harmless
Hình thức sinh sản
Phân giới tính, thụ tinh trong (ống dẫn trứng)
Reproduction
dioecism, internal (oviduct) fertilization
Nuôi trồng thủy sản
Không/hiếm khi
Aquaculture
never/rarely

Ghi chú chi tiết

Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))

Sinh sống ở các nền đáy đá. Loài đẻ con (Tham khảo 34817).

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Inhabit rocky bottoms. Viviparous (Ref. 34817).

Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc

Holocentrus albofasciatus Lacépède, Hist. Nat. Pois., Vol.4, p.333, 372, 1802.
Sebasticus albofasciatus Matsubara, Trans. Sigenkagaku Kenkyusyo, Nº.2, p.256 - 258, 1943.