Quay lại danh sách
#103Tập 5

Cá Bơn Dài

Arnoglossus elongatus Weber, 1913

WoRMS — Tên hợp lệ trên WoRMS
Tên được xác nhận
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Cá Thờn bơn Dài, Cá Bơn cát Dài
Common Name (EN)
Elongate flounder, Long lefteye flounder
Kích thước
90mm, lớn nhất 110mm.
Size
90mm. Maximum 110mm.

Mô tả hình thái

Inhabits coral-sand bottoms (Ref. 9824, 48637) and algae-reef substrates in coastal bays to deep offshore (Ref. 48637). Feeds on benthic animals (Ref. 9824).EN · FishBase/GBIF

Sinh thái & Dinh dưỡng

Feeding: hunting macrofauna (predator). Depth range: 3 - 224 m. Inhabits coral-sand bottoms. Feeds on benthic animals.EN · FishBase/GBIF

Phân bố

Inđônêxia. Vịnh Bắc Bộ, Miền Trung Việt Nam.

Giá trị kinh tế

Commercial importance: of no interest. Aquaculture: never/rarely. Vulnerability index: 10.0/100EN · FishBase/GBIF

Mẫu vật & Tài liệu

Nơi lưu trữ mẫu
Viện Hải Dương Học (Nha Trang).
Specimen
Institute of Oceanography (Nha Trang).
Tình trạng
Ít gặp.
Status
Uncommon.
Tài liệu dẫn
Weber and De Beaufort, 1929.
Literature
Weber and De Beaufort, 1929.

Sinh học — Sinh thái BIO

Tên tiếng Anh (FishBase)
Long lefteye flounder
English name (FishBase)
Long lefteye flounder
Chiều dài tối đa
11.0 cm TL
Max length
11.0 cm TL
Độ sâu phân bố
3 - 224 m
Depth range
3 - 224 m
Nguy hiểm cho người
Vô hại
Danger to humans
harmless
Kiểu ăn
Săn mồi lớn (ăn thịt)
Feeding type
hunting macrofauna (predator)
Hình thức sinh sản
Phân giới tính, thụ tinh ngoài
Reproduction
dioecism, external fertilization
Giá trị thương mại
Không có giá trị
Importance
of no interest
Nuôi trồng thủy sản
Không/hiếm khi
Aquaculture
never/rarely

Ghi chú chi tiết

Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))

Phân bố ở các nền đáy cát pha san hô và các sinh cảnh đáy rạn tảo từ các vùng vịnh ven biển cho đến vùng biển khơi sâu. Thức ăn chủ yếu gồm các loài động vật đáy.

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Inhabits coral-sand bottoms (Ref. 9824, 48637) and algae-reef substrates in coastal bays to deep offshore (Ref. 48637). Feeds on benthic animals (Ref. 9824).

Ghi chú sinh thái(Ecology notes)

Sinh sống ở các nền đáy cát pha san hô. Chuyên ăn các loài động vật đáy.

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Inhabits coral-sand bottoms. Feeds on benthic animals.

Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc

Arnoglossus elongatus M. Weber, Siboga Exped. Fische, p.431, 1913.
Bothus elongatus Weber and De Beaufort, Fish. Ind. Austr. Arch., p.125, 1929.